815 lines
36 KiB
Plaintext
815 lines
36 KiB
Plaintext
--- PAGE 1 ---
|
||
SỞ Y TẾ CẦN THƠ
|
||
BỆNH VIỆN ĐA KHOA QUỐC TẾ S.I.S CẦN THƠ
|
||
CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO
|
||
CAN THIỆP MẠCH MÁU
|
||
THẦN KINH NÂNG CAO
|
||
CẦN THƠ – 2021
|
||
1
|
||
--- PAGE 2 ---
|
||
1. GIỚI THIỆU CHUNG VỀ KHÓA HỌC
|
||
Đột quỵ là nguyên nhân tử vong đứng hàng thứ ba sau bệnh lý tim mạch và ung thư.
|
||
Phần lớn đột quỵ ở dạng đột quỵ thiếu máu não (80%) và phần còn lại là đột quỵ dạng xuất
|
||
huyết (20%). Mỗi năm ở Việt Nam, có khoảng 200.000 người bị đột quỵ, trong đó 50%
|
||
bệnh nhân tử vong và 90% bệnh nhân để lại di chứng nặng nề sau đột quỵ. Cứ mỗi 40 giây
|
||
có 1 người bị đột quỵ và sau mỗi 4 phút lại có 1 bệnh nhân tử vong do đột quỵ. Theo ngân
|
||
hàng dữ liệu bệnh tật của Mỹ (CDC) thì tại Mỹ, chi phí hàng năm dành chăm sóc và điều
|
||
trị đột quỵ ước tính là 34 tỉ USD.
|
||
Với sự xuất hiện của chuyên ngành can thiệp nội mạch, đặc biệt là can thiệp mạch máu
|
||
thần kinh giúp các bác sĩ lâm sàng chẩn đoán dễ dàng các bệnh lý mạch máu não cũng như
|
||
can thiệp điều trị các tổn thương này với sự xâm lấn tối thiếu nhất nhưng mang lại hiệu quả
|
||
cao nhất. Kỹ thuật chụp mạch máu não là sử dụng hệ thống ống thông (catheter) và dây
|
||
dẫn (wire) đi từ động mạch đùi (một số trường hợp sử dụng động mạch quay hoặc động
|
||
mạch cánh tay) chọn lọc đến các động mạch não thông qua hệ thống máy chụp mạch máu
|
||
kỹ thuật số hóa xóa nền (DSA). Các kỹ thuật can thiệp mạch máu thần kinh có thể áp dụng
|
||
như: lấy huyết động mạch não cho bệnh nhân đột quỵ thiếu máu não cấp; can thiệp gây tắc
|
||
trong dị dạng động tĩnh mạch não – tủy và trong rò động tĩnh mạch màng cứng não – tủy;
|
||
can thiệp gây tắc trong rò động mạch cảnh xoang hang; can thiệp gây tắc phình động mạch
|
||
não (đặt coil; stent + coil; bóng + coil; stent chuyển dòng và gần đây là WEB/LUNA); gây
|
||
tắc u giàu mạch máu (u màng não; u nguyên bào mạch máu); can thiệp đặt stent ngoài sọ
|
||
và trong sọ;…
|
||
Can thiệp mạch máu thần kinh đòi hỏi các bác sĩ phải có kiến thức về bệnh học và hình
|
||
ảnh học mạch máu thần kinh sâu rộng. Một điều không thể thiếu nữa là các kỹ năng can
|
||
thiệp nhằm hạn chế biến chứng và mang lại khả năng thành công cao.
|
||
Bên cạnh chức năng quan trọng là điều trị cho bệnh nhân, Bệnh viện Đa khoa Quốc tế
|
||
S.I.S Cần Thơ còn hướng đến việc xây dựng một trung tâm nghiên cứu và đào tạo trong
|
||
lĩnh vực chẩn đoán & điều trị đột quỵ, đã hỗ trợ đào tạo cho các bác sĩ đến từ các quốc gia
|
||
đang gặp khó trong việc điều trị đột quỵ như Lào, Campuchia, Indonesia, Ấn Độ và đã
|
||
được Bộ Y tế phê duyệt trở thành trung tâm đào tạo và chuyển giao các kỹ thuật cao cho
|
||
đơn vị và bệnh viện trong vùng cũng như các nước trong khu vực với mã đào tạo là C40.08.
|
||
Trong điều kiện đó, chúng tôi xây dựng chương trình đào tạo “Can thiệp mạch máu
|
||
thần kinh nâng cao”. Với chương trình này chúng tôi hy vọng sẽ đào tạo và chuyển giao
|
||
các kỹ thuật cao cho các bác sĩ & bệnh viện trong vùng cũng như các nước trong khu vực.
|
||
Giúp cho việc chẩn đoán và can thiệp điều trị kịp thời cho bệnh nhân đột quỵ – giảm
|
||
nguy cơ tàn phế vĩnh viễn và tỷ lệ tử vong.
|
||
Chương trình đào tạo “Can thiệp mạch máu thần kinh nâng cao” dành cho các bác sĩ
|
||
chẩn đoán hình ảnh; nội – ngoại thần kinh đã có chứng chỉ can thiệp mạch máu thần kinh
|
||
cơ bản tại các bệnh viện trong vùng và các nước trong khu vực. Đây là chương trình đào
|
||
tạo tập trung gồm 80 tiết lý thuyết và 780 tiết thực hành kéo dài trong 6 tháng tại Bệnh
|
||
viện Đa Khoa Quốc Tế S.I.S Cần Thơ.
|
||
2
|
||
--- PAGE 3 ---
|
||
2. MỤC TIÊU CỦA KHÓA HỌC
|
||
2.1. Mục tiêu chung khóa học
|
||
Sau khi kết thúc khóa học, học viên có khả năng nhận biết, chẩn đoán, đọc kết quả và
|
||
thực hiện chụp chẩn đoán và can thiệp chuyên sâu các bệnh lý mạch máu thần kinh.
|
||
2.2. Mục tiêu cụ thể
|
||
2.2.1. Mục tiêu kiến thức
|
||
1. Chẩn đoán xác định và chẩn đoán phân biệt được tất cả các dạng bệnh lý về mạch máu
|
||
thần kinh.
|
||
2. Đánh giá và đưa ra được phương pháp điều trị tối ưu cho các bệnh nhân có các bệnh
|
||
lý mạch máu thần kinh phức tạp.
|
||
2.2.2. Mục tiêu kĩ năng
|
||
1. Đọc và phân tích được hình ảnh học mạch máu thần kinh trên MRA; CTA và DSA
|
||
bất thường dựa vào cơ sở dữ liệu của Bệnh viện và trên bệnh nhân lâm sàng.
|
||
2. Thực hiện được can thiệp lấy huyết khối và bơm thuốc tiêu sợi huyết đường động
|
||
mạch trong đột quỵ thiếu máu não cấp; nút phình và điều trị phình động mạch não bằng
|
||
thay đổi dòng chảy trong phình động mạch não; nút dị dạng thông động tĩnh mạch não và
|
||
nút dị dạng thông động tĩnh mạch màng cứng; nút dị dạng mạch tủy trong các bệnh lý
|
||
mạch máu tủy; nong và đặt stent điều trị hẹp động mạch ngoài sọ, nong hẹp động mạch nội
|
||
sọ và đặt Stent điều trị hẹp động mạch nội sọ; can thiệp các bệnh lý hệ tĩnh mạch não …
|
||
… theo quy trình kỹ thuật của bệnh viện, trên bệnh nhân tại bệnh viện
|
||
2.2.3. Mục tiêu thái độ
|
||
1. Thể hiện sử tỉ mỉ, thận trọng và quyết đoán khi đọc; phân tích hình ảnh học mạch
|
||
máu thần kinh và trong thực hiện thủ thuật chụp – can thiệp mạch máu thần kinh.
|
||
2. Biểu hiện sự khẩn trương, quyết đoán khi xử lý các tình huống trong quá trình thủ thuật.
|
||
3. ĐỐI TƯỢNG HỌC VIÊN
|
||
Các bác sĩ chẩn đoán hình ảnh; nội – ngoại thần kinh có đã có chứng chỉ can thiệp
|
||
mạch máu thần kinh cơ bản tại các bệnh viện trong vùng và các nước trong khu vực.
|
||
3
|
||
--- PAGE 4 ---
|
||
4. NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH
|
||
Tiết
|
||
Thực hành
|
||
Mục tiêu học tập
|
||
BÀI Tổng Lí Tại
|
||
STT Tại
|
||
GIẢNG số thuyết buồng
|
||
Lab
|
||
bệnh
|
||
1. Trình bày chính xác các nguyên lý tạo hình
|
||
trên CT và MRI/ trình bày rõ ràng các cấu
|
||
trúc và các hình ảnh bình thường & bất
|
||
thường trên CT scan và MRI não.
|
||
Bài 1 2. Đọc và nhận định chính xác các mốc giải
|
||
Hình phẫu não và tủy dựa trên cơ sở dữ liệu bệnh
|
||
ảnh học viện và trên bệnh nhân.
|
||
1 30 3 7 20
|
||
CT, MRI 3. Thực hiện thuần thục các phần mềm quản
|
||
sọ não lý dữ liệu và xử lý hình ảnh nhằm truy xuất
|
||
và thu thập hình ảnh chính xác nhất.
|
||
4. Thể hiện sự tỉ mỉ, thận trọng khi quan sát
|
||
và nhận định các mốc giải phẫu não và tủy
|
||
trên CT scan & MRI.
|
||
1. Trình bày rõ ràng các cấu trúc và hình
|
||
ảnh bất thường trên CT và MRI trong chẩn
|
||
đoán nhồi máu não.
|
||
Bài 2
|
||
2. Đọc và nhận định chính xác hình ảnh bất
|
||
Hình
|
||
thường trên CT scan và MRI trong chẩn
|
||
ảnh
|
||
đoán nhồi máu não/Phân tích đầy đủ tổn
|
||
học
|
||
thương trên nhu mô và trên mạch máu của
|
||
trong
|
||
các hình ảnh học trong chẩn đoán nhồi máu
|
||
chẩn
|
||
não dựa trên cơ sở dữ liệu của bệnh viện và
|
||
2 đoán 45 3 7 35
|
||
trên bệnh nhân.
|
||
nhồi
|
||
3. Thể hiện sự tỉ mỉ và thận trọng khi đọc và
|
||
máu
|
||
phân tích hình ảnh nhồi máu não trên CT và
|
||
não
|
||
MRI.
|
||
1. Trình bày rõ ràng các cấu trúc và hình
|
||
Bài 3 ảnh bất thường trên CT và MRI trong chẩn
|
||
Hình đoán xuất huyết não.
|
||
ảnh
|
||
2. Đọc và nhận định chính xác hình ảnh bất
|
||
học
|
||
thường trên CT scan và MRI trong chẩn
|
||
trong
|
||
đoán xuất huyết não dựa trên cơ sở dữ liệu
|
||
3 chẩn 50 3 7 40
|
||
của bệnh viện và trên bệnh nhân.
|
||
đoán
|
||
3. Thể hiện được sự tỉ mỉ và thận trọng khi
|
||
xuất
|
||
4
|
||
--- PAGE 5 ---
|
||
huyết đọc và phân tích hình ảnh xuất huyết não
|
||
não trên CT và MRI.
|
||
1. Trình bày rõ ràng các cấu trúc và hình
|
||
Bài 4 ảnh bất thường trên CT và MRI trong chẩn
|
||
Hình đoán bệnh mạch máy tủy.
|
||
ảnh 2. Đọc và nhận định chính xác hình ảnh bất
|
||
học thường trên CT scan và MRI trong chẩn
|
||
trong đoán bệnh mạch máu tủy dựa trên cơ sở dữ
|
||
chẩn liệu của bệnh viện và trên bệnh nhân. 50 3 7 40
|
||
4 đoán 3. Thể hiện được sự tỉ mỉ và thận trọng khi
|
||
bệnh đọc và phân tích hình ảnh bệnh mạch máu tủy
|
||
mạch trên CT và MRI.
|
||
máu
|
||
tủy
|
||
1. Trình bày đầy đủ cách đánh giá và chẩn
|
||
đoán nhồi máu não theo đúng quy trình kĩ
|
||
thuật tại bệnh viện/ Trình bày đầy đủ 4
|
||
phương pháp điều trị nội khoa nhồi máu
|
||
não: Điều trị tổng quát & điều trị các biến
|
||
chứng cấp; kháng đông; tăng thể tích, dãn
|
||
mạch & tăng huyết áp; sử dụng tiêu sợi
|
||
Bài 5
|
||
huyết đường tĩnh mạch.
|
||
Chẩn
|
||
2. Điều trị thành thạo 4 phương pháp điều
|
||
đoán
|
||
trị nội khoa nhồi máu não tại phòng lab, 40 3 7 30
|
||
điều
|
||
khoa Hồi sức và khoa Thần kinh đột quỵ
|
||
trị nội
|
||
của bệnh viện.
|
||
khoa
|
||
5 3. Nhận thức được việp áp dụng các phương
|
||
nhồi
|
||
pháp điều trị nội khoa đóng vai trò quan
|
||
máu
|
||
trọng trong điều trị đột quỵ nhồi máu não/
|
||
não
|
||
Có thái độ thận trọng, tỉ mỉ trong đánh giá
|
||
và áp dụng các phương pháp điều trị nội
|
||
khoa.
|
||
1. Trình bày đầy đủ các chỉ định, chống chỉ
|
||
Bài 6 định của tiêu sợi huyết đường tĩnh mạch
|
||
Nhồi
|
||
máu 2. Đủ điều kiện thực hiện bơm tiêu sợi
|
||
não huyết tĩnh mạch trên bệnh nhân lâm sàng tại
|
||
cấp: khoa Cấp cứu của bệnh viện theo đúng quy
|
||
chỉ trình kỹ thuật của bệnh viện
|
||
6 định 40 3 7 30
|
||
3. Nhận thức được việc áp dụng điều trị tiêu
|
||
điều
|
||
sợi huyết quyết định hiệu quả cấp cứu đột
|
||
trị tiêu
|
||
quỵ/Có thái độ cẩn trọng, tỉ mỉ trong việc
|
||
5
|
||
--- PAGE 6 ---
|
||
sợi đánh giá và thực hiện kĩ thuật
|
||
huyết
|
||
tĩnh
|
||
mạch
|
||
1. Trình bày đầy đủ các chỉ định, chống chỉ
|
||
Bài 7 định của kĩ thuật lấy huyết khối bằng dụng
|
||
Nhồi cụ.
|
||
máu
|
||
2. Đủ điều kiện và thực hiện thành thạo 2 kỹ
|
||
não
|
||
thuật lấy huyết bằng dụng cụ trên bệnh nhân
|
||
cấp:
|
||
thật (lấy huyết khối bằng stent; hút huyết
|
||
chỉ
|
||
khối).
|
||
định
|
||
3. Đủ điều kiện và thực hiện thành thạo thực
|
||
điều
|
||
hiện các kỹ thuật can thiệp lấy huyết khối và
|
||
trị nội
|
||
7 70 3 17 50
|
||
bơm thuốc tiêu sợi huyết đường động mạch
|
||
mạch
|
||
trong đột quỵ thiếu máu não cấp; nong và
|
||
lấy
|
||
đặt stent điều trị hẹp động mạch ngoài sọ,
|
||
huyết
|
||
nong hẹp động mạch nội sọ và đặt Stent
|
||
khối
|
||
điều trị hẹp động mạch nội sọ; can thiệp các
|
||
bằng
|
||
bệnh lý hệ tĩnh mạch não.
|
||
dụng
|
||
cụ 4. Thể hiện được sự khẩn trương; quyết
|
||
đoán và tỉ mỉ khi can thiệp.
|
||
Bài 8 1. Trình bày đầy đủ vai trò & các chỉ định
|
||
Điều trong điều trị phẫu thuật mở nội sọ giải áp
|
||
trị trong nhồi máu não.
|
||
phẫu 2. Đề xuất chính xác chỉ định phẫu thuật mở
|
||
thuật sọ giải áp trong nhồi máu não khi điều trị
|
||
mở sọ cho BN trong trường hợp phải hội chẩn với
|
||
giải bác sĩ Ngoại thần kinh trên bệnh nhân
|
||
áp 3.Nhận thức được sự hiệu quả và tầm quan
|
||
8 30 3 0 27
|
||
trong trọng của việc áp dụng điều trị phẫu thuật
|
||
nhồi
|
||
mở nội sọ giải áp trong nhồi máu não.
|
||
máu
|
||
não
|
||
1. Trình bày rõ ràng cách đánh giá và chẩn
|
||
đoán điều trị nội khoa xuất huyết não-màng
|
||
não theo đúng quy trình kĩ thuật tại bệnh
|
||
Bài 9 viện/ Trình bày rõ ràng 9 biến chứng gồm
|
||
Chẩn tăng đường huyết, rối loạn điện giải, tái xuất
|
||
đoán huyết, giãn não thất, xuất huyết não, động
|
||
điều kinh, biến chứng tim mạch, phù phổi do
|
||
trị nội thần kinh, co thắt mạch não và hướng điều
|
||
9 khoa trị nội khoa trong xuất huyết não-màng não 50 3 0 47
|
||
6
|
||
--- PAGE 7 ---
|
||
xuất 2. Ứng dụng được vào thực tiễn lâm sàng
|
||
huyết chẩn đoán điều trị nội khoa xuất huyết não-
|
||
não – màng não theo đúng quy trình kĩ thuật trên
|
||
màng bệnh nhân tại bệnh viện/ Đề xuất được chỉ
|
||
não định điều trị nội khoa 9 biến chứng trong
|
||
xuất huyết não-màng não
|
||
3. Thể hiện được thận trọng, tỉ mỉ & quyết
|
||
đoán trong chẩn đoán điều trị nội khoa xuất
|
||
huyết não-màng não
|
||
1. Trình bày rõ ràng vai trò & các chỉ định
|
||
Bài 10
|
||
trong điều trị phẫu thuật trong xuất huyết
|
||
Điều
|
||
não-màng não.
|
||
trị
|
||
2. 2. Đề xuất chính xác chỉ định phẫu thuật
|
||
phẫu
|
||
trong xuất huyết não-màng não/ Đánh giá
|
||
thuật
|
||
tiên lượng, kết quả và các biến chứng phẫu
|
||
trong
|
||
10 thuật xuất huyết não – màng não. 30 3 0 27
|
||
xuất
|
||
huyết 3. Nhận thức được sự hiệu quả và tầm quan
|
||
não – trọng của việc áp dụng điều trị phẫu thuật
|
||
màng trong xuất huyết não-màng não
|
||
não
|
||
1. Trình bày đầy đủ các chỉ định can thiệp
|
||
nội mạch và chiến lược theo dõi sau can
|
||
thiệp nội mạch trong điều trị dị dạng mạch
|
||
Bài 11
|
||
máu não.
|
||
Can
|
||
2. Trình bày rõ ràng quy trình can thiệp điều
|
||
thiệp
|
||
trị dị dạng mạch máu não theo quy định kĩ
|
||
nội
|
||
thuật tại bệnh viện.
|
||
mạch
|
||
3. Đủ điều kiện và thực hiện thành thạo các 75 5 10 60
|
||
điều
|
||
kỹ thuật can thiệp điều trị dị dạng mạch máu
|
||
trị dị
|
||
não trên bệnh nhân trong phòng can thiệp
|
||
11 dạng
|
||
DSA.
|
||
mạch
|
||
4. Thể hiện được sự quyết đoán và cẩn thận
|
||
máu
|
||
trong việc chỉ định và lựa chọn phương pháp
|
||
não
|
||
điều trị.
|
||
7
|
||
--- PAGE 8 ---
|
||
1. Trình bày đầy đủ các chỉ định và quy trình
|
||
can thiệp nội mạch điều trị phình động mạch
|
||
não theo quy định kĩ thuật tại bệnh viện và 8
|
||
phương pháp điều trị phình động mạch não
|
||
bằng can thiệp nội mạch gồm tắc động mạch
|
||
mang, gây tắc với coil đơn thuần, bóng hỗ
|
||
Bài 12
|
||
trợ coil, stent hỗ trợ coil, kỹ thuật nhiều
|
||
Can
|
||
thiệp catheter, điều trị túi phình với các dung dịch
|
||
nội
|
||
gây tắc, flow diverters, dụng cụ gây tắc túi
|
||
mạch
|
||
điều phình mới Woven Endobridge (WEB).
|
||
trị
|
||
2. Đủ điều kiện và thực hiện thành thạo các
|
||
12 phình 75 5 10 60
|
||
động kỹ thuật can thiệp phình động mạch não trên
|
||
mạch
|
||
bệnh nhân trong phòng can thiệp DSA.
|
||
não
|
||
3. Thể hiện được sự quyết đoán và cẩn thận
|
||
trong việc chỉ định và lựa chọn phương pháp
|
||
điều trị.
|
||
1. Trình bày rõ ràng các tiêu chuẩn chẩn
|
||
đoán được rò động mạch cảnh xoang hang
|
||
và các chỉ định can thiệp nội mạch trong
|
||
điều trị rò động mạch cảnh xoang hang/
|
||
Bài 13 Trình bày quy trình can thiệp điều trị rò
|
||
Chẩn động mạch cảnh xoang hang.
|
||
đoán
|
||
2. Trình bày đầy đủ 4 kỹ thuật điều trị rò
|
||
và
|
||
động mạch cảnh xoang hang.
|
||
điều
|
||
trị rò 3. Đủ điều kiện và thực hiện được thành
|
||
động thạo các kỹ thuật can thiệp điều trị các
|
||
13 55 5 10 40
|
||
mạch trường hợp rò động mạch cảnh xoang hang
|
||
cảnh trên bệnh nhân trong phòng can thiệp DSA.
|
||
xoang
|
||
4. Thể hiện được sự thận trọng khi can thiệp
|
||
hang
|
||
để tránh tai biến xảy ra.
|
||
8
|
||
--- PAGE 9 ---
|
||
1. Trình bày đầy đủ các tiêu chuẩn chẩn
|
||
đoán được rò động tĩnh mạch màng cứng và
|
||
các chỉ định can thiệp nội mạch trong điều
|
||
trị rò động tĩnh mạch màng cứng/ Trình bày
|
||
Bài 14
|
||
quy trình can thiệp điều trị rò động tĩnh
|
||
Chẩn
|
||
mạch màng cứng
|
||
đoán
|
||
và
|
||
2. Trình bày đầy đủ 5 kỹ thuật điều trị rò
|
||
điều
|
||
động tĩnh mạch màng cứng
|
||
trị rò
|
||
3. Đủ điều kiện và thực hiện được các kỹ
|
||
động
|
||
thuật can thiệp các trường hợp rò động tĩnh
|
||
14 tĩnh 55 5 10 40
|
||
mạng màng cứng trên bệnh nhân trong
|
||
mạch
|
||
phòng can thiệp DSA
|
||
màng
|
||
cứng
|
||
4. Thể hiện được sự thận trọng khi can thiệp
|
||
để tránh tai biến xảy ra.
|
||
1. Trình bày đầy đủ vai trò của điều trị phục
|
||
hồi vận động sau đột quỵ/ Trình bày cụ thể
|
||
11 chiến lược điều trị phục hồi vận động
|
||
gồm vật lý trị liệu, phòng ngừa các biến
|
||
chứng hô hấp, đảm bảo tư thế trị liệu, chăm
|
||
Bài 15
|
||
sóc loét do tì đè, vận động sớm, duy trì tầm
|
||
Điều
|
||
vận động, xử lí liệt nửa người, xử lí mất cảm
|
||
trị
|
||
giác, tạo thuận chức năng chi trên, làm
|
||
phục
|
||
mạnh cơ, cải thiện dáng đi, thăng bằng và di
|
||
hồi
|
||
chuyển, khuyến khích độc lập các sinh hoạt
|
||
vận
|
||
15 35 5 0 30
|
||
hàng ngày
|
||
động
|
||
sau
|
||
2. Đề xuất chính xác chỉ định kết hợp 11
|
||
đột
|
||
chiến lược trong điều trị phục hồi vận động.
|
||
quỵ
|
||
3. Thành thạo áp dụng các phương pháp
|
||
điều trị phục hồi vận động sau đột quỵ mang
|
||
lại hiệu quả tích cực
|
||
Bài 16
|
||
1. Trình bày đầy đủ các tổn thương của bệnh
|
||
Chẩn
|
||
mạch máu tủy/ Trình bày đầy đủ các chỉ
|
||
đoán,
|
||
định và quy trình can thiệp điều trị các bệnh
|
||
phân
|
||
mạch máu tuỷ.
|
||
loại
|
||
và 2. Đủ điều kiện thực hiện được các kỹ thuật
|
||
16 điều can thiệp các bệnh mạch máu tuỷ trên bệnh 45 5 0 40
|
||
trị nhân trong phòng can thiệp DSA.
|
||
bệnh
|
||
9
|
||
--- PAGE 10 ---
|
||
mạch
|
||
3. Thể hiện được sự thận trọng khi can thiệp
|
||
máu
|
||
để tránh tai biến xảy ra.
|
||
tủy
|
||
Bài 17
|
||
1. Trình bày đầy đủ các tiêu chuẩn chẩn
|
||
Chẩn
|
||
đoán & quy trình can thiệp điều trị dị dạng
|
||
đoán
|
||
thông động tĩnh mạch Galen ở trẻ em.
|
||
điều
|
||
trị dị 2. Đủ điều kiện và thực hiện được kỹ thuật
|
||
dạng can thiệp dị dạng thông động tĩnh mạch
|
||
thông Galen ở trẻ em trong phòng can thiệp DSA
|
||
17
|
||
động
|
||
3. Thể hiện được sự thận trọng khi can thiệp
|
||
tĩnh 35 5 0 30
|
||
để tránh tai biến xảy ra.
|
||
mạch
|
||
Galen
|
||
ở trẻ
|
||
em
|
||
1. Trình bày đầy đủ các tiêu chuẩn và cách
|
||
phân loại u máu sơ sinh, u máu bẩm sinh, u
|
||
máu dạng chùm, u nội mô mạch máu dạng
|
||
Bài 18 Kaposi, u nội mô mạch máu hình thoi, u nội
|
||
Phân mô mạch máu biểu mô, các dạng u nội mô
|
||
loại mạch máu hiếm gặp khác như: hỗn hợp,
|
||
“u dạng lưới…,sang thương da như u máu mao
|
||
máu” mạch dạng thùy hạt sinh mủ, sarcom mạch
|
||
và máu
|
||
điều
|
||
2. Đủ điều kiện và thực hiện được kỹ thuật
|
||
18 trị can 50 10 10 30
|
||
can thiệp một số trường hợp u máu trên
|
||
thiệp
|
||
bệnh nhân trong phòng can thiệp DSA
|
||
nội
|
||
mạch 3. Thể hiện được sự thận trọng khi phân
|
||
loại, áp dụng phương pháp can thiệp để
|
||
tránh tai biến xảy ra.
|
||
Tổng cộng 860 75 109 676
|
||
Ôn tập & kiểm tra cuối khóa
|
||
10
|
||
--- PAGE 11 ---
|
||
5. TÀI LIỆU
|
||
5.1. Tài liệu đào tạo chính
|
||
Tài liệu can thiệp mạch máu thần kinh cơ bản và nâng cao – do các bác sĩ Bệnh viện Đa
|
||
Khoa Quốc Tế S.I.S biên soạn và lưu hành nội bộ.
|
||
Sách Chẩn Đoán Và Điều Trị Bệnh Mạch Máu Thần Kinh Và Đột Quỵ, chủ biên: TS.BS
|
||
Trần Chí Cường, NXB: Đại học Y dược TP. HCM
|
||
5.2. Tài liệu tham khảo cho học viên
|
||
1. Anne G. Osborn and et al. (1999), Cerebral angiography, 1st edition, Lippincott
|
||
Williams & Wilkins.
|
||
2. Anne G. Osborn and et al. (2004), Cerebral angiography, 2nd edition, Lippincott
|
||
Williams & Wilkins.
|
||
3. Bo Norrving (2014), Oxford textbook of stroke and cerebrovascular disease.
|
||
4. Catherine Westbrook (2014), Handbook of MRI Technique, 4th edition, Wiley
|
||
Blackwell.
|
||
5. Catherine Westbrook (2010), MRI at a Glance, Wiley Blackwell.
|
||
6. Catherine Westbrook, Carolyn Kaut Roth and John Talbot (2011), MRI in practice,
|
||
4th edition, Blackwell Publishing.
|
||
7. Erskine J. Holmes, Anna C. Forest-Hay and Rakesh R. Misra (2008), Interpretation
|
||
of emergency head CT – a practical handbook, Cambridge University Press.
|
||
8. Neil M. Borden and Jay K. Costantini (2007), 3D angiographic atlas of
|
||
neurovascular anatomy and pathology, Cambridge University.
|
||
9. AHA/ASA guideline (2013), Guidelines for the early management of patients with
|
||
acute ischemic stroke.
|
||
10. AHA/ASA guideline (2015), 2015 AHA/ASA focused update of the 2013
|
||
guidelines for the early management of patients with acute ischemic stroke
|
||
regarding endovascular treatment.
|
||
6. PHƯƠNG PHÁP DẠY, HỌC
|
||
Phương pháp dạy – học trong chương trình đào tạo này sẽ thực hiện theo nguyên tắc
|
||
dạy học tích cực trong y học. Học viên là: trung tâm, chủ động, tích cực tham gia hoạt động
|
||
trong lớp. Giảng viên là: chủ đạo, là người tổ chức các hoạt động dạy – học trong lớp. Đánh
|
||
giá kết quả học tập là học viên biết được gì, làm được gì sau mỗi bài học.
|
||
Các phương pháp dạy học sử dụng chủ yếu trong chương trình này gồm:
|
||
- Thuyết trình minh họa, thuyết trình ngắn, tích cực hóa học viên;
|
||
- Dạy học bằng tình huống lâm sàng/ dạy học trên giường bệnh;
|
||
- Đọc tài liệu;
|
||
- Dạy học bằng thao tác mẫu thực hành lại dựa trên bảng kiểm;
|
||
- Dạy học bằng phương pháp cầm tay chỉ việc trên lâm sàng;
|
||
- Dạy học bằng thảo luận nhóm, làm việc nhóm;
|
||
11
|
||
--- PAGE 12 ---
|
||
7. TIÊU CHUẨN CHỌN GIẢNG VIÊN VÀ TRỢ GIẢNG
|
||
7.1. Tiêu chuẩn chọn giảng viên
|
||
Giảng viên là bác sỹ có bằng sau đại học chuyên khoa Tim mạch; Thần kinh; Chẩn
|
||
đoán hình ảnh; Ngoại khoa và Can thiệp mạch máu thần kinh; có tối thiểu 5 năm kinh
|
||
nghiệm trong nghề
|
||
Có chứng chỉ Sư phạm y học cơ bản theo quy định của Thông tư 22-BYT.
|
||
7.2. Tiêu chuẩn chọn trợ giảng
|
||
Trợ giảng là các bác sỹ chuyên khoa Tim mạch; Thần kinh; Chẩn đoán hình ảnh; Ngoại
|
||
khoa và Can thiệp mạch máu thần kinh; có tối thiểu 3 năm kinh nghiệm trong nghề
|
||
Có chứng chỉ Sư phạm y học cơ bản theo quy định của Thông tư 22-BYT.
|
||
7.3. Số lượng giảng viên và trợ giảng
|
||
Lý thuyết: 1 giảng viên và 1 trợ giảng một buổi giảng.
|
||
Thực hành: 1 giảng viên hoặc 1 trợ giảng mỗi nhóm thực hành
|
||
8. THIẾT BỊ VÀ HỌC LIỆU DẠY HỌC
|
||
Máy tính, máy chiếu.
|
||
Các phương tiện chẩn đoán hình ảnh: CT; MRI; DSA.
|
||
Hệ thống PACs.
|
||
Thăm khám bệnh nhân tại các khoa phòng.
|
||
Tham gia kiến tập, phụ chụp và can thiệp mạch máu thần kinh tại phòng can thiệp DSA
|
||
Tham gia trực gác.
|
||
9. HƯỚNG DẪN TỔ CHỨC THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH
|
||
9.1. Cách thức tuyển sinh
|
||
Tuyển sinh qua thông báo tới các bệnh viện.
|
||
Số lượng học viên: không quá 10 học viên.
|
||
9.2. Thời gian đào tạo và địa điểm:
|
||
Khoá học kéo dài trong 6 tháng linh hoạt, với 80 tiết lí thuyết và 780 tiết thực hành
|
||
9.3. Địa điểm
|
||
Khóa học được tổ chức tại Bệnh viện Đa khoa Quốc tế S.I.S Cần Thơ.
|
||
9.4. Tổ chức đào tạo
|
||
- Học lý thuyết: hội trường tầng 8 Bệnh viện Đa khoa Quốc Tế S.I.S Cần Thơ.
|
||
- Học thực hành: các khoa phòng (Chẩn đoán hình ảnh; Thần kinh đột quỵ; Nội tổng
|
||
hợp; Cấp cứu; ICU và Đơn vị DSA).
|
||
- Thực hành chia nhóm nhỏ, mỗi nhóm 3-5 học viên
|
||
9.5. Cách thức tổ chức lượng giá lý thuyết và thực hành
|
||
Thi lý thuyết bằng trắc nghiệm khách quan tại hội trường tầng 8 Bệnh viện Đa khoa
|
||
Quốc Tế S.I.S Cần Thơ, số lượng giảng viên: 01.
|
||
12
|
||
--- PAGE 13 ---
|
||
Thi thực hành bằng cách bốc thăm ngẫu nhiên để chọn một kỹ năng đã học tại
|
||
phòng DSA Bệnh viện Đa khoa Quốc Tế S.I.S Cần Thơ, số lượng giảng viên: 02 – 03.
|
||
10. ĐÁNH GIÁ VÀ CẤP GIẤY CHỨNG CHỈ ĐÀO TẠO
|
||
10.1. Đánh giá
|
||
Đánh giá thường xuyên: giảng viên sẽ kiểm tra kiến thức của học viên cả lý thuyết
|
||
và thực hành vào giữa khóa học.
|
||
Đánh giá kết thúc
|
||
Thi lý thuyết: thi tự luận về lý thuyết và giải quyết tình huống trong 90 phút.
|
||
Thi thực hành: tại phòng DSA bằng kỹ năng thực hành trên bệnh nhân và các câu
|
||
hỏi liên quan trong quá trình thực hành. Thời lượng 60-90 phút cho mỗi học viên.
|
||
Cách tính điểm kết thúc (tất cả các bài thi lý thuyết và thực hành giữa khóa và cuối
|
||
khóa đều được tính bằng thang điểm 10)
|
||
Điểm thi lý thuyết = (điểm thi lý thuyết cuối khóa x 7 + điểm thi lý thuyết giữa
|
||
khóa x 3)/10.
|
||
Điểm thi thực hành = (điểm thi thực hành cuối khóa x 7 + điểm thi thực hành giữa
|
||
khóa x 3)/10.
|
||
Điểm kết thúc cuối khóa = (Điểm thi lý thuyết + Điểm thi thực hành x 2)/3.
|
||
- Chuyên cần
|
||
Vắng lý thuyết ≤ 10%.
|
||
Vắng mặt thực hành 0% (nếu vắng bắt buộc phải học bù)
|
||
10.2. Cấp chứng chỉ đào tạo
|
||
Tên chứng chỉ: Can thiệp mạch máu thần kinh nâng cao
|
||
Điều kiện cấp chứng chỉ: Điểm kiểm tra kết thúc: từ đạt trở lên (điểm kết thúc cuối
|
||
khóa 7 điểm).
|
||
10.3. Giá trị của chứng chỉ
|
||
Có giá trị trong việc duy trì chứng chỉ hành nghề trong phạm vị khám chữa bệnh
|
||
chuyên khoa Nội thần kinh, Ngoại thần kinh.
|
||
Có thể tham gia đứng tên các thủ thuật, phẫu thuật chụp và can thiệp mạch máu
|
||
thần kinh chuyên sâu.
|
||
13
|
||
--- PAGE 14 ---
|
||
11. BẢNG CHỈ TIÊU VỀ KĨ NĂNG
|
||
Chỉ tiêu tay nghề (số
|
||
trường hợp tối thiểu/1 hv)
|
||
Tên bài Kỹ năng/ thủ thuật
|
||
Lâm sàng
|
||
Lab
|
||
Kiến Trợ Tự
|
||
tập giúp làm
|
||
Bài 1 Đọc và phân tích chính xác các mốc giải phẫu
|
||
Hình ảnh học CT, não, tủy trên hình ảnh CT 5 5 5 10
|
||
MRI sọ não Đọc và phân tích chính xác các mốc giải phẫu
|
||
não, tủy trên hình ảnh MRI 10 10 10 10
|
||
Đọc và phân tích cụ thể hình ảnh bất thường
|
||
trên CT scan trong chẩn đoán nhồi máu não 5 5 5 5
|
||
Đọc và phân tích cụ thể hình ảnh bất thường
|
||
Bài 2 trên MRI trong chẩn đoán nhồi máu não 10 10 10 10
|
||
Hình ảnh học
|
||
Phân tích đầy đủ tổn thương trên nhu mô và
|
||
trong chẩn đoán
|
||
trên mạch máu trên hình chụp CTA trong chẩn
|
||
nhồi máu não 5 5 5 5
|
||
đoán nhồi máu não
|
||
Phân tích đầy đủ tổn thương trên nhu mô và trên
|
||
mạch máu trên hình chụp MRA trong chẩn đoán 10 10 10 10
|
||
nhồi máu não
|
||
Đọc và phân tích chính xác hình ảnh bất thường
|
||
trên CT scan trong chẩn đoán xuất huyết não 5 5 5 5
|
||
Đọc và phân tích chính xác hình ảnh bất thường
|
||
Bài 3 trên MRI trong chẩn đoán xuất huyết não 10 10 10 10
|
||
Hình ảnh học
|
||
Phân tích đầy đủ tổn thương trên nhu mô và
|
||
trong chẩn đoán trên mạch máu trên hình chụp CTA trong chẩn
|
||
5 5 5 5
|
||
xuất huyết não đoán xuất huyết não
|
||
Phân tích đầy đủ tổn thương trên nhu mô và
|
||
trên mạch máu trên hình chụp MRA trong chẩn
|
||
10 10 10 10
|
||
đoán xuất huyết não
|
||
14
|
||
--- PAGE 15 ---
|
||
Đọc và phân tích chính xác hình ảnh bất thường
|
||
5 5 5 5
|
||
trên CT scan trong chẩn đoán bệnh mạch máu tủy
|
||
Đọc và phân tích chính xác hình ảnh bất thường
|
||
Bài 4 10 10 10 10
|
||
trên MRI trong chẩn đoán bệnh mạch máu tủy
|
||
Hình ảnh học
|
||
Phân tích đầy đủ tổn thương trên nhu mô và
|
||
trong chẩn đoán
|
||
trên mạch máu trên hình chụp CTA trong chẩn 5 5 5 5
|
||
bệnh mạch máu
|
||
đoán bệnh mạch máu tủy
|
||
tủy
|
||
Phân tích đầy đủ tổn thương trên nhu mô và trên
|
||
mạch máu trên hình chụp MRA trong chẩn đoán 10 10 10 10
|
||
bệnh mạch máu tủy
|
||
Phân tích và kết luận chính xác phương pháp
|
||
điều trị tổng quát & điều trị các biến chứng cấp 5 5 5 10
|
||
trong chẩn đoán điều trị nội khoa nhồi máu não
|
||
Phân tích và kết luận chính xác phương pháp
|
||
điều trị kháng đông trong chẩn đoán điều trị nội 5 5 5 10
|
||
Bài 5
|
||
khoa nhồi máu não
|
||
Chẩn đoán điều trị
|
||
nội khoa nhồi Phân tích và kết luận chính xác phương pháp
|
||
máu não điều trị tăng thể tích, dãn mạch & tăng huyết áp 5 5 5 10
|
||
trong chẩn đoán điều trị nội khoa nhồi máu não
|
||
Học viên sẽ được thực
|
||
Phân tích và kết luận chính xác phương pháp
|
||
hành trong bài "Nhồi máu
|
||
điều trị tiêu sợi huyết trong chẩn đoán điều trị
|
||
não cấp: chỉ định điều trị
|
||
nội khoa nhồi máu não
|
||
tiêu sợi huyết tĩnh mạch"
|
||
Bài 6 Nhồi máu
|
||
Thành thạo chỉ định & thực hiện được kĩ
|
||
não cấp: chỉ định
|
||
thuật bơm tiêu sợi huyết tĩnh mạch trên bệnh
|
||
điều trị tiêu sợi
|
||
nhân lâm sàng tại khoa Cấp cứu của bệnh
|
||
huyết tĩnh mạch 10 10 10 15
|
||
viện
|
||
Thực hiện thành thạo kỹ thuật lấy huyết khối bằng
|
||
Bài 7 Nhồi máu
|
||
stent trên bệnh nhân.
|
||
não cấp: chỉ định
|
||
5 5 5 10
|
||
điều trị nội mạch
|
||
lấy huyết khối Thực hiện thành thạo kỹ thuật hút huyết khối trên
|
||
bằng dụng cụ trên bệnh nhân.
|
||
5 5 5 10
|
||
15
|
||
--- PAGE 16 ---
|
||
Thành thạo chỉ định phẫu thuật mở sọ giải áp
|
||
Bài 8
|
||
trong nhồi máu não khi điều trị cho BN trong
|
||
Điều trị phẫu 0 10 10 10
|
||
trường hợp phải hội chẩn với các bác sĩ Ngoại
|
||
thuật mở sọ giải
|
||
thần kinh tại bệnh viện
|
||
áp trong nhồi máu
|
||
não Thực hành điều trị phẫu thuật mở sọ giải áp
|
||
trong nhồi máu não 0 10 0 0
|
||
Bài 9 Chẩn đoán Thực hành chỉ định điều trị phù hợp ở bệnh
|
||
điều trị nội khoa nhân xuất huyết não-màng não và thực hiện
|
||
xuất huyết não – được điều trị nội khoa xuất huyết não- màng 0 10 10 30
|
||
màng não não theo đúng quy trình kĩ thuật tại bệnh viện
|
||
Thực hành chỉ định phẫu thuật trong xuất huyết
|
||
Bài 10 Điều trị
|
||
não-màng não/ Đánh giá được tiên lượng, kết
|
||
phẫu thuật trong 0 10 10 10
|
||
quả và các biến chứng phẫu thuật xuất huyết
|
||
xuất huyết não –
|
||
não – màng não.
|
||
màng não
|
||
Thực hành điều trị phẫu thuật trong xuất huyết
|
||
0 10 0 0
|
||
não – màng não
|
||
Thành thạo thực hiện can thiệp và đứng chính
|
||
Bài 11 Can thiệp can thiệp kỹ thuật gây tắc Nidus bằng keo 0 10 10 10
|
||
nội mạch điều trị dị Cyanoarylate điều trị dị dạng mạch máu não
|
||
dạng mạch máu não
|
||
Thành thạo thực hiện can thiệp và đứng chính
|
||
can thiệp kỹ thuật gây tắc trong Nidus với các
|
||
tác nhân không dính điều trị dị dạng mạch máu 0 10 10 10
|
||
Não.
|
||
Bài 12 Can thiệp
|
||
Thành thạo thực hiện can thiệp và đứng chính
|
||
nội mạch điều trị
|
||
can thiệp điều trị các trường hợp phình động
|
||
phình động mạch
|
||
0 10 15 20
|
||
mạch não bằng các phương pháp phù hợp
|
||
não
|
||
Thành thạo thực hiện can thiệp và đứng chính can
|
||
Bài 13 Chẩn đoán
|
||
thiệp điều trị rò động mạch cảnh xoang hang bằng
|
||
& điều trị rò động
|
||
bóng 0 10 10 10
|
||
mạch cảnh xoang
|
||
hang
|
||
Thành thạo thực hiện can thiệp và đứng chính can
|
||
thiệp điều trị rò động mạch cảnh xoang hang bằng
|
||
0 10 10 10
|
||
cách đặt coil tách rời và coil đẩy
|
||
16
|
||
--- PAGE 17 ---
|
||
Thành thạo thực hiện can thiệp và đứng chính
|
||
can thiệp điều trị rò động tĩnh mạch màng cứng
|
||
0 10 10 10
|
||
bằng phương pháp can thiệp nội mạch gây tắc
|
||
tĩnh mạch dẫn lưu
|
||
Bài 14 Chẩn đoán
|
||
Thành thạo thực hiện chỉ định phương pháp
|
||
& điều trị rò động
|
||
điều trị bảo tồn trong chẩn đoán điều trị rò động 0 10 5 5
|
||
tĩnh mạch màng
|
||
tĩnh mạch màng cứng
|
||
cứng
|
||
Thành thạo thực hiện chỉ định phương pháp
|
||
phẫu thuật trong chẩn đoán điều trị rò động tĩnh 0 10 5 5
|
||
mạch màng cứng
|
||
Thành thạo thực hiện chỉ định phương pháp xạ
|
||
phẫu trong chẩn đoán điều trị rò động tĩnh mạch 0 10 5 5
|
||
màng cứng
|
||
Bài 15 Điều trị
|
||
Phân tích đúng và chỉ định kết hợp 11 chiến
|
||
phục hồi vận
|
||
lược trong điều trị phục hồi vận động phù hợp 0 10 10 30
|
||
động sau đột quỵ
|
||
đối với từng bệnh nhân cụ thể
|
||
Thực hành can thiệp nội mạch điều trị thông nối
|
||
Bài 16 Chẩn đoán, động tĩnh mạch màng cứng tuỷ sống 0 10 10 0
|
||
phân loại và điều
|
||
trị bệnh mạch
|
||
Thực hành can thiệp nội mạch điều trị dị dạng
|
||
máu tủy
|
||
động tĩnh mạch tủy sống 0 10 10 0
|
||
Thực hành can thiệp nội mạch gây tắc đường
|
||
Bài 17 Chẩn động mạch điều trị dị dạng thông động tĩnh 0 10 10 0
|
||
đoán điều trị dị mạch Galen ở trẻ em
|
||
dạng thông động
|
||
Thực hành can thiệp nội mạch sử dụng coil bít
|
||
tĩnh mạch Galen
|
||
lỗ rò đường tĩnh mạch điều trị dị dạng thông
|
||
ở trẻ em
|
||
động tĩnh mạch Galen ở trẻ em 0 10 10 0
|
||
Bài 18 Thực hiện chỉ định phương pháp điều trị u
|
||
10 5 0 0
|
||
Phân loại “u máu bẩm sinh
|
||
17
|
||
--- PAGE 18 ---
|
||
máu” và điều trị Thực hiện chỉ định phương pháp điều trị u
|
||
10 5 0 0
|
||
can thiệp nội máu sơ sinh
|
||
mạch
|
||
Thực hiện chỉ định phương pháp điều trị u
|
||
10 5 0 0
|
||
hạt sinh mủ
|
||
Thực hiện chỉ định phương pháp điều trị u
|
||
10 5 0 0
|
||
nội mô mạch máu dạng kaposi
|
||
Thực hiện chỉ định phương pháp điều trị u
|
||
10 5 0 0
|
||
máu dạng chùm
|
||
Thực hiện chỉ định phương pháp điều trị
|
||
10 5 0 0
|
||
sacrom mạch máu
|
||
Thành thạo đứng can thiệp nội mạch trường
|
||
10 5 5 5
|
||
hợp u máu sơ sinh .
|
||
18
|
||
--- PAGE 19 ---
|
||
PHỤ LỤC 1
|
||
DANH SÁCH GIẢNG VIÊN CƠ HỮU VÀ GIẢNG VIÊN THỈNH GIẢNG
|
||
DANH SÁCH GIẢNG VIÊN CƠ HỮU
|
||
1 TS.BS Trần Chí Cường
|
||
2 TS.BS Hà Tấn Đức
|
||
3 ThS.BS Nguyễn Lưu Giang
|
||
4 BS.CKII Bùi Thị Bích
|
||
5 BS.CKII Châu Thị Thúy Liễu
|
||
6 BS.CKII Lê Uyển Diễm
|
||
7 BS.CKII Ngô Minh Tuấn
|
||
8 ThS.BS Huỳnh Quốc Sĩ
|
||
9 ThS.BS Nguyễn Mạnh Cường
|
||
10 BS.CKI Phương Hồng Thọ
|
||
11 ThS.BS Nguyễn Đào Nhật Huy
|
||
12 ThS.BS Trần Minh Luận
|
||
DANH SÁCH GIẢNG VIÊN THỈNH GIẢNG
|
||
1 GS.TS. Phạm Minh Thông
|
||
2 TS.BS Đỗ Nguyên Tín
|
||
3 TS.BS Huỳnh Hồng Châu
|
||
19
|