1 line
74 KiB
JSON
1 line
74 KiB
JSON
{"time": 1700000000000, "blocks": [{"type": "tabStart", "data": {"title": "Tổng quan"}}, {"type": "header", "data": {"text": "Thời gian", "level": 4}}, {"type": "paragraph", "data": {"text": "và địa điểm<br> Khoá học kéo dài trong 6 tháng linh hoạt, với 80 tiết lí thuyết và 780 tiết thực hành"}}, {"type": "header", "data": {"text": "Đối tượng đăng ký", "level": 4}}, {"type": "paragraph", "data": {"text": "Các bác sĩ chẩn đoán hình ảnh; nội – ngoại thần kinh có đã có chứng chỉ can thiệp<br>mạch máu thần kinh cơ bản tại các bệnh viện trong vùng và các nước trong khu vực.<br>3"}}, {"type": "header", "data": {"text": "Số lượng", "level": 4}}, {"type": "paragraph", "data": {"text": "không quá 10 học viên."}}, {"type": "tabStart", "data": {"title": "Thông tin chung"}}, {"type": "tabStart", "data": {"title": "Chương trình đào tạo"}}, {"type": "header", "data": {"text": "SỞ Y TẾ CẦN THƠ", "level": 3}}, {"type": "header", "data": {"text": "BỆNH VIỆN ĐA KHOA QUỐC TẾ S.I.S CẦN THƠ", "level": 3}}, {"type": "header", "data": {"text": "CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO", "level": 3}}, {"type": "header", "data": {"text": "CAN THIỆP MẠCH MÁU", "level": 3}}, {"type": "header", "data": {"text": "THẦN KINH NÂNG CAO", "level": 3}}, {"type": "header", "data": {"text": "CẦN THƠ – 2021", "level": 3}}, {"type": "paragraph", "data": {"text": "1"}}, {"type": "header", "data": {"text": "1. GIỚI THIỆU CHUNG VỀ KHÓA HỌC", "level": 3}}, {"type": "paragraph", "data": {"text": "Đột quỵ là nguyên nhân tử vong đứng hàng thứ ba sau bệnh lý tim mạch và ung thư. Phần lớn đột quỵ ở dạng đột quỵ thiếu máu não (80%) và phần còn lại là đột quỵ dạng xuất huyết (20%). Mỗi năm ở Việt Nam, có khoảng 200.000 người bị đột quỵ, trong đó 50% bệnh nhân tử vong và 90% bệnh nhân để lại di chứng nặng nề sau đột quỵ. Cứ mỗi 40 giây có 1 người bị đột quỵ và sau mỗi 4 phút lại có 1 bệnh nhân tử vong do đột quỵ. Theo ngân hàng dữ liệu bệnh tật của Mỹ (CDC) thì tại Mỹ, chi phí hàng năm dành chăm sóc và điều trị đột quỵ ước tính là 34 tỉ USD. Với sự xuất hiện của chuyên ngành can thiệp nội mạch, đặc biệt là can thiệp mạch máu thần kinh giúp các bác sĩ lâm sàng chẩn đoán dễ dàng các bệnh lý mạch máu não cũng như can thiệp điều trị các tổn thương này với sự xâm lấn tối thiếu nhất nhưng mang lại hiệu quả cao nhất. Kỹ thuật chụp mạch máu não là sử dụng hệ thống ống thông (catheter) và dây dẫn (wire) đi từ động mạch đùi (một số trường hợp sử dụng động mạch quay hoặc động mạch cánh tay) chọn lọc đến các động mạch não thông qua hệ thống máy chụp mạch máu kỹ thuật số hóa xóa nền (DSA). Các kỹ thuật can thiệp mạch máu thần kinh có thể áp dụng như: lấy huyết động mạch não cho bệnh nhân đột quỵ thiếu máu não cấp; can thiệp gây tắc trong dị dạng động tĩnh mạch não – tủy và trong rò động tĩnh mạch màng cứng não – tủy; can thiệp gây tắc trong rò động mạch cảnh xoang hang; can thiệp gây tắc phình động mạch não (đặt coil; stent + coil; bóng + coil; stent chuyển dòng và gần đây là WEB/LUNA); gây tắc u giàu mạch máu (u màng não; u nguyên bào mạch máu); can thiệp đặt stent ngoài sọ và trong sọ;… Can thiệp mạch máu thần kinh đòi hỏi các bác sĩ phải có kiến thức về bệnh học và hình ảnh học mạch máu thần kinh sâu rộng. Một điều không thể thiếu nữa là các kỹ năng can thiệp nhằm hạn chế biến chứng và mang lại khả năng thành công cao. Bên cạnh chức năng quan trọng là điều trị cho bệnh nhân, Bệnh viện Đa khoa Quốc tế S.I.S Cần Thơ còn hướng đến việc xây dựng một trung tâm nghiên cứu và đào tạo trong lĩnh vực chẩn đoán & điều trị đột quỵ, đã hỗ trợ đào tạo cho các bác sĩ đến từ các quốc gia đang gặp khó trong việc điều trị đột quỵ như Lào, Campuchia, Indonesia, Ấn Độ và đã được Bộ Y tế phê duyệt trở thành trung tâm đào tạo và chuyển giao các kỹ thuật cao cho đơn vị và bệnh viện trong vùng cũng như các nước trong khu vực với mã đào tạo là C40.08. Trong điều kiện đó, chúng tôi xây dựng chương trình đào tạo “Can thiệp mạch máu thần kinh nâng cao”. Với chương trình này chúng tôi hy vọng sẽ đào tạo và chuyển giao các kỹ thuật cao cho các bác sĩ & bệnh viện trong vùng cũng như các nước trong khu vực. Giúp cho việc chẩn đoán và can thiệp điều trị kịp thời cho bệnh nhân đột quỵ – giảm nguy cơ tàn phế vĩnh viễn và tỷ lệ tử vong. Chương trình đào tạo “Can thiệp mạch máu thần kinh nâng cao” dành cho các bác sĩ chẩn đoán hình ảnh; nội – ngoại thần kinh đã có chứng chỉ can thiệp mạch máu thần kinh cơ bản tại các bệnh viện trong vùng và các nước trong khu vực. Đây là chương trình đào tạo tập trung gồm 80 tiết lý thuyết và 780 tiết thực hành kéo dài trong 6 tháng tại Bệnh viện Đa Khoa Quốc Tế S.I.S Cần Thơ. 2"}}, {"type": "header", "data": {"text": "2. MỤC TIÊU CỦA KHÓA HỌC", "level": 3}}, {"type": "paragraph", "data": {"text": "2.1. Mục tiêu chung khóa học Sau khi kết thúc khóa học, học viên có khả năng nhận biết, chẩn đoán, đọc kết quả và thực hiện chụp chẩn đoán và can thiệp chuyên sâu các bệnh lý mạch máu thần kinh. 2.2. Mục tiêu cụ thể 2.2.1. Mục tiêu kiến thức"}}, {"type": "header", "data": {"text": "1. Chẩn đoán xác định và chẩn đoán phân biệt được tất cả các dạng bệnh lý về mạch máu", "level": 3}}, {"type": "paragraph", "data": {"text": "thần kinh."}}, {"type": "header", "data": {"text": "2. Đánh giá và đưa ra được phương pháp điều trị tối ưu cho các bệnh nhân có các bệnh", "level": 3}}, {"type": "paragraph", "data": {"text": "lý mạch máu thần kinh phức tạp. 2.2.2. Mục tiêu kĩ năng"}}, {"type": "header", "data": {"text": "1. Đọc và phân tích được hình ảnh học mạch máu thần kinh trên MRA; CTA và DSA", "level": 3}}, {"type": "paragraph", "data": {"text": "bất thường dựa vào cơ sở dữ liệu của Bệnh viện và trên bệnh nhân lâm sàng."}}, {"type": "header", "data": {"text": "2. Thực hiện được can thiệp lấy huyết khối và bơm thuốc tiêu sợi huyết đường động", "level": 3}}, {"type": "paragraph", "data": {"text": "mạch trong đột quỵ thiếu máu não cấp; nút phình và điều trị phình động mạch não bằng thay đổi dòng chảy trong phình động mạch não; nút dị dạng thông động tĩnh mạch não và nút dị dạng thông động tĩnh mạch màng cứng; nút dị dạng mạch tủy trong các bệnh lý mạch máu tủy; nong và đặt stent điều trị hẹp động mạch ngoài sọ, nong hẹp động mạch nội sọ và đặt Stent điều trị hẹp động mạch nội sọ; can thiệp các bệnh lý hệ tĩnh mạch não … … theo quy trình kỹ thuật của bệnh viện, trên bệnh nhân tại bệnh viện 2.2.3. Mục tiêu thái độ"}}, {"type": "header", "data": {"text": "1. Thể hiện sử tỉ mỉ, thận trọng và quyết đoán khi đọc; phân tích hình ảnh học mạch", "level": 3}}, {"type": "paragraph", "data": {"text": "máu thần kinh và trong thực hiện thủ thuật chụp – can thiệp mạch máu thần kinh."}}, {"type": "header", "data": {"text": "2. Biểu hiện sự khẩn trương, quyết đoán khi xử lý các tình huống trong quá trình thủ thuật.", "level": 3}}, {"type": "header", "data": {"text": "3. ĐỐI TƯỢNG HỌC VIÊN", "level": 3}}, {"type": "paragraph", "data": {"text": "Các bác sĩ chẩn đoán hình ảnh; nội – ngoại thần kinh có đã có chứng chỉ can thiệp mạch máu thần kinh cơ bản tại các bệnh viện trong vùng và các nước trong khu vực. 3"}}, {"type": "header", "data": {"text": "4. NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH", "level": 3}}, {"type": "paragraph", "data": {"text": "Tiết Thực hành Mục tiêu học tập BÀI Tổng Lí Tại STT Tại GIẢNG số thuyết buồng Lab bệnh"}}, {"type": "header", "data": {"text": "1. Trình bày chính xác các nguyên lý tạo hình", "level": 3}}, {"type": "paragraph", "data": {"text": "trên CT và MRI/ trình bày rõ ràng các cấu trúc và các hình ảnh bình thường & bất thường trên CT scan và MRI não. Bài 1 2. Đọc và nhận định chính xác các mốc giải Hình phẫu não và tủy dựa trên cơ sở dữ liệu bệnh ảnh học viện và trên bệnh nhân. 1 30 3 7 20 CT, MRI 3. Thực hiện thuần thục các phần mềm quản sọ não lý dữ liệu và xử lý hình ảnh nhằm truy xuất và thu thập hình ảnh chính xác nhất."}}, {"type": "header", "data": {"text": "4. Thể hiện sự tỉ mỉ, thận trọng khi quan sát", "level": 3}}, {"type": "paragraph", "data": {"text": "và nhận định các mốc giải phẫu não và tủy trên CT scan & MRI."}}, {"type": "header", "data": {"text": "1. Trình bày rõ ràng các cấu trúc và hình", "level": 3}}, {"type": "paragraph", "data": {"text": "ảnh bất thường trên CT và MRI trong chẩn đoán nhồi máu não. Bài 2"}}, {"type": "header", "data": {"text": "2. Đọc và nhận định chính xác hình ảnh bất", "level": 3}}, {"type": "paragraph", "data": {"text": "Hình thường trên CT scan và MRI trong chẩn ảnh đoán nhồi máu não/Phân tích đầy đủ tổn học thương trên nhu mô và trên mạch máu của trong các hình ảnh học trong chẩn đoán nhồi máu chẩn não dựa trên cơ sở dữ liệu của bệnh viện và 2 đoán 45 3 7 35 trên bệnh nhân. nhồi"}}, {"type": "header", "data": {"text": "3. Thể hiện sự tỉ mỉ và thận trọng khi đọc và", "level": 3}}, {"type": "paragraph", "data": {"text": "máu phân tích hình ảnh nhồi máu não trên CT và não"}}, {"type": "header", "data": {"text": "MRI.", "level": 3}}, {"type": "header", "data": {"text": "1. Trình bày rõ ràng các cấu trúc và hình", "level": 3}}, {"type": "paragraph", "data": {"text": "Bài 3 ảnh bất thường trên CT và MRI trong chẩn Hình đoán xuất huyết não. ảnh"}}, {"type": "header", "data": {"text": "2. Đọc và nhận định chính xác hình ảnh bất", "level": 3}}, {"type": "paragraph", "data": {"text": "học thường trên CT scan và MRI trong chẩn trong đoán xuất huyết não dựa trên cơ sở dữ liệu 3 chẩn 50 3 7 40 của bệnh viện và trên bệnh nhân. đoán"}}, {"type": "header", "data": {"text": "3. Thể hiện được sự tỉ mỉ và thận trọng khi", "level": 3}}, {"type": "paragraph", "data": {"text": "xuất 4"}}, {"type": "raw", "data": {"html": "<table class='table table-bordered'><tbody><tr><td>STT</td><td>BÀI<br>GIẢNG</td><td>Mục tiêu học tập</td><td>Tiết</td><td></td><td></td><td></td></tr><tr><td></td><td></td><td></td><td>Tổng<br>số</td><td>Lí<br>thuyết</td><td>Thực hành</td><td></td></tr><tr><td></td><td></td><td></td><td></td><td></td><td>Tại<br>Lab</td><td>Tại<br>buồng<br>bệnh</td></tr><tr><td>1</td><td>Bài 1<br>Hình<br>ảnh học<br>CT, MRI<br>sọ não</td><td>1. Trình bày chính xác các nguyên lý tạo hình<br>trên CT và MRI/ trình bày rõ ràng các cấu<br>trúc và các hình ảnh bình thường & bất<br>thường trên CT scan và MRI não.<br>2. Đọc và nhận định chính xác các mốc giải<br>phẫu não và tủy dựa trên cơ sở dữ liệu bệnh<br>viện và trên bệnh nhân.<br>3. Thực hiện thuần thục các phần mềm quản<br>lý dữ liệu và xử lý hình ảnh nhằm truy xuất<br>và thu thập hình ảnh chính xác nhất.<br>4. Thể hiện sự tỉ mỉ, thận trọng khi quan sát<br>và nhận định các mốc giải phẫu não và tủy<br>trên CT scan & MRI.</td><td>30</td><td>3</td><td>7</td><td>20</td></tr><tr><td>2</td><td>Bài 2<br>Hình<br>ảnh<br>học<br>trong<br>chẩn<br>đoán<br>nhồi<br>máu<br>não</td><td>1. Trình bày rõ ràng các cấu trúc và hình<br>ảnh bất thường trên CT và MRI trong chẩn<br>đoán nhồi máu não.<br>2. Đọc và nhận định chính xác hình ảnh bất<br>thường trên CT scan và MRI trong chẩn<br>đoán nhồi máu não/Phân tích đầy đủ tổn<br>thương trên nhu mô và trên mạch máu của<br>các hình ảnh học trong chẩn đoán nhồi máu<br>não dựa trên cơ sở dữ liệu của bệnh viện và<br>trên bệnh nhân.<br>3. Thể hiện sự tỉ mỉ và thận trọng khi đọc và<br>phân tích hình ảnh nhồi máu não trên CT và<br>MRI.</td><td>45</td><td>3</td><td>7</td><td>35</td></tr><tr><td>3</td><td>Bài 3<br>Hình<br>ảnh<br>học<br>trong<br>chẩn<br>đoán<br>xuất</td><td>1. Trình bày rõ ràng các cấu trúc và hình<br>ảnh bất thường trên CT và MRI trong chẩn<br>đoán xuất huyết não.<br>2. Đọc và nhận định chính xác hình ảnh bất<br>thường trên CT scan và MRI trong chẩn<br>đoán xuất huyết não dựa trên cơ sở dữ liệu<br>của bệnh viện và trên bệnh nhân.<br>3. Thể hiện được sự tỉ mỉ và thận trọng khi</td><td>50</td><td>3</td><td>7</td><td>40</td></tr></tbody></table>"}}, {"type": "paragraph", "data": {"text": "huyết đọc và phân tích hình ảnh xuất huyết não não trên CT và MRI."}}, {"type": "header", "data": {"text": "1. Trình bày rõ ràng các cấu trúc và hình", "level": 3}}, {"type": "paragraph", "data": {"text": "Bài 4 ảnh bất thường trên CT và MRI trong chẩn Hình đoán bệnh mạch máy tủy. ảnh 2. Đọc và nhận định chính xác hình ảnh bất học thường trên CT scan và MRI trong chẩn trong đoán bệnh mạch máu tủy dựa trên cơ sở dữ chẩn liệu của bệnh viện và trên bệnh nhân. 50 3 7 40 4 đoán 3. Thể hiện được sự tỉ mỉ và thận trọng khi bệnh đọc và phân tích hình ảnh bệnh mạch máu tủy mạch trên CT và MRI. máu tủy"}}, {"type": "header", "data": {"text": "1. Trình bày đầy đủ cách đánh giá và chẩn", "level": 3}}, {"type": "paragraph", "data": {"text": "đoán nhồi máu não theo đúng quy trình kĩ thuật tại bệnh viện/ Trình bày đầy đủ 4 phương pháp điều trị nội khoa nhồi máu não: Điều trị tổng quát & điều trị các biến chứng cấp; kháng đông; tăng thể tích, dãn mạch & tăng huyết áp; sử dụng tiêu sợi Bài 5 huyết đường tĩnh mạch. Chẩn"}}, {"type": "header", "data": {"text": "2. Điều trị thành thạo 4 phương pháp điều", "level": 3}}, {"type": "paragraph", "data": {"text": "đoán trị nội khoa nhồi máu não tại phòng lab, 40 3 7 30 điều khoa Hồi sức và khoa Thần kinh đột quỵ trị nội của bệnh viện. khoa 5 3. Nhận thức được việp áp dụng các phương nhồi pháp điều trị nội khoa đóng vai trò quan máu trọng trong điều trị đột quỵ nhồi máu não/ não Có thái độ thận trọng, tỉ mỉ trong đánh giá và áp dụng các phương pháp điều trị nội khoa."}}, {"type": "header", "data": {"text": "1. Trình bày đầy đủ các chỉ định, chống chỉ", "level": 3}}, {"type": "paragraph", "data": {"text": "Bài 6 định của tiêu sợi huyết đường tĩnh mạch Nhồi máu 2. Đủ điều kiện thực hiện bơm tiêu sợi não huyết tĩnh mạch trên bệnh nhân lâm sàng tại cấp: khoa Cấp cứu của bệnh viện theo đúng quy chỉ trình kỹ thuật của bệnh viện 6 định 40 3 7 30"}}, {"type": "header", "data": {"text": "3. Nhận thức được việc áp dụng điều trị tiêu", "level": 3}}, {"type": "paragraph", "data": {"text": "điều sợi huyết quyết định hiệu quả cấp cứu đột trị tiêu quỵ/Có thái độ cẩn trọng, tỉ mỉ trong việc 5"}}, {"type": "raw", "data": {"html": "<table class='table table-bordered'><tbody><tr><td></td><td>huyết<br>não</td><td>đọc và phân tích hình ảnh xuất huyết não<br>trên CT và MRI.</td><td></td><td></td><td></td><td></td></tr><tr><td>4</td><td>Bài 4<br>Hình<br>ảnh<br>học<br>trong<br>chẩn<br>đoán<br>bệnh<br>mạch<br>máu<br>tủy</td><td>1. Trình bày rõ ràng các cấu trúc và hình<br>ảnh bất thường trên CT và MRI trong chẩn<br>đoán bệnh mạch máy tủy.<br>2. Đọc và nhận định chính xác hình ảnh bất<br>thường trên CT scan và MRI trong chẩn<br>đoán bệnh mạch máu tủy dựa trên cơ sở dữ<br>liệu của bệnh viện và trên bệnh nhân.<br>3. Thể hiện được sự tỉ mỉ và thận trọng khi<br>đọc và phân tích hình ảnh bệnh mạch máu tủy<br>trên CT và MRI.</td><td>50</td><td>3</td><td>7</td><td>40</td></tr><tr><td>5</td><td>Bài 5<br>Chẩn<br>đoán<br>điều<br>trị nội<br>khoa<br>nhồi<br>máu<br>não</td><td>1. Trình bày đầy đủ cách đánh giá và chẩn<br>đoán nhồi máu não theo đúng quy trình kĩ<br>thuật tại bệnh viện/ Trình bày đầy đủ 4<br>phương pháp điều trị nội khoa nhồi máu<br>não: Điều trị tổng quát & điều trị các biến<br>chứng cấp; kháng đông; tăng thể tích, dãn<br>mạch & tăng huyết áp; sử dụng tiêu sợi<br>huyết đường tĩnh mạch.<br>2. Điều trị thành thạo 4 phương pháp điều<br>trị nội khoa nhồi máu não tại phòng lab,<br>khoa Hồi sức và khoa Thần kinh đột quỵ<br>của bệnh viện.<br>3. Nhận thức được việp áp dụng các phương<br>pháp điều trị nội khoa đóng vai trò quan<br>trọng trong điều trị đột quỵ nhồi máu não/<br>Có thái độ thận trọng, tỉ mỉ trong đánh giá<br>và áp dụng các phương pháp điều trị nội<br>khoa.</td><td>40</td><td>3</td><td>7</td><td>30</td></tr><tr><td>6</td><td>Bài 6<br>Nhồi<br>máu<br>não<br>cấp:<br>chỉ<br>định<br>điều<br>trị tiêu</td><td>1. Trình bày đầy đủ các chỉ định, chống chỉ<br>định của tiêu sợi huyết đường tĩnh mạch<br>2. Đủ điều kiện thực hiện bơm tiêu sợi<br>huyết tĩnh mạch trên bệnh nhân lâm sàng tại<br>khoa Cấp cứu của bệnh viện theo đúng quy<br>trình kỹ thuật của bệnh viện<br>3. Nhận thức được việc áp dụng điều trị tiêu<br>sợi huyết quyết định hiệu quả cấp cứu đột<br>quỵ/Có thái độ cẩn trọng, tỉ mỉ trong việc</td><td>40</td><td>3</td><td>7</td><td>30</td></tr></tbody></table>"}}, {"type": "paragraph", "data": {"text": "sợi đánh giá và thực hiện kĩ thuật huyết tĩnh mạch"}}, {"type": "header", "data": {"text": "1. Trình bày đầy đủ các chỉ định, chống chỉ", "level": 3}}, {"type": "paragraph", "data": {"text": "Bài 7 định của kĩ thuật lấy huyết khối bằng dụng Nhồi cụ. máu"}}, {"type": "header", "data": {"text": "2. Đủ điều kiện và thực hiện thành thạo 2 kỹ", "level": 3}}, {"type": "paragraph", "data": {"text": "não thuật lấy huyết bằng dụng cụ trên bệnh nhân cấp: thật (lấy huyết khối bằng stent; hút huyết chỉ khối). định"}}, {"type": "header", "data": {"text": "3. Đủ điều kiện và thực hiện thành thạo thực", "level": 3}}, {"type": "paragraph", "data": {"text": "điều hiện các kỹ thuật can thiệp lấy huyết khối và trị nội 7 70 3 17 50 bơm thuốc tiêu sợi huyết đường động mạch mạch trong đột quỵ thiếu máu não cấp; nong và lấy đặt stent điều trị hẹp động mạch ngoài sọ, huyết nong hẹp động mạch nội sọ và đặt Stent khối điều trị hẹp động mạch nội sọ; can thiệp các bằng bệnh lý hệ tĩnh mạch não. dụng cụ 4. Thể hiện được sự khẩn trương; quyết đoán và tỉ mỉ khi can thiệp. Bài 8 1. Trình bày đầy đủ vai trò & các chỉ định Điều trong điều trị phẫu thuật mở nội sọ giải áp trị trong nhồi máu não. phẫu 2. Đề xuất chính xác chỉ định phẫu thuật mở thuật sọ giải áp trong nhồi máu não khi điều trị mở sọ cho BN trong trường hợp phải hội chẩn với giải bác sĩ Ngoại thần kinh trên bệnh nhân áp 3.Nhận thức được sự hiệu quả và tầm quan 8 30 3 0 27 trong trọng của việc áp dụng điều trị phẫu thuật nhồi mở nội sọ giải áp trong nhồi máu não. máu não"}}, {"type": "header", "data": {"text": "1. Trình bày rõ ràng cách đánh giá và chẩn", "level": 3}}, {"type": "paragraph", "data": {"text": "đoán điều trị nội khoa xuất huyết não-màng não theo đúng quy trình kĩ thuật tại bệnh Bài 9 viện/ Trình bày rõ ràng 9 biến chứng gồm Chẩn tăng đường huyết, rối loạn điện giải, tái xuất đoán huyết, giãn não thất, xuất huyết não, động điều kinh, biến chứng tim mạch, phù phổi do trị nội thần kinh, co thắt mạch não và hướng điều 9 khoa trị nội khoa trong xuất huyết não-màng não 50 3 0 47 6"}}, {"type": "raw", "data": {"html": "<table class='table table-bordered'><tbody><tr><td></td><td>sợi<br>huyết<br>tĩnh<br>mạch</td><td>đánh giá và thực hiện kĩ thuật</td><td></td><td></td><td></td><td></td></tr><tr><td>7</td><td>Bài 7<br>Nhồi<br>máu<br>não<br>cấp:<br>chỉ<br>định<br>điều<br>trị nội<br>mạch<br>lấy<br>huyết<br>khối<br>bằng<br>dụng<br>cụ</td><td>1. Trình bày đầy đủ các chỉ định, chống chỉ<br>định của kĩ thuật lấy huyết khối bằng dụng<br>cụ.<br>2. Đủ điều kiện và thực hiện thành thạo 2 kỹ<br>thuật lấy huyết bằng dụng cụ trên bệnh nhân<br>thật (lấy huyết khối bằng stent; hút huyết<br>khối).<br>3. Đủ điều kiện và thực hiện thành thạo thực<br>hiện các kỹ thuật can thiệp lấy huyết khối và<br>bơm thuốc tiêu sợi huyết đường động mạch<br>trong đột quỵ thiếu máu não cấp; nong và<br>đặt stent điều trị hẹp động mạch ngoài sọ,<br>nong hẹp động mạch nội sọ và đặt Stent<br>điều trị hẹp động mạch nội sọ; can thiệp các<br>bệnh lý hệ tĩnh mạch não.<br>4. Thể hiện được sự khẩn trương; quyết<br>đoán và tỉ mỉ khi can thiệp.</td><td>70</td><td>3</td><td>17</td><td>50</td></tr><tr><td>8</td><td>Bài 8<br>Điều<br>trị<br>phẫu<br>thuật<br>mở sọ<br>giải<br>áp<br>trong<br>nhồi<br>máu<br>não</td><td>1. Trình bày đầy đủ vai trò & các chỉ định<br>trong điều trị phẫu thuật mở nội sọ giải áp<br>trong nhồi máu não.<br>2. Đề xuất chính xác chỉ định phẫu thuật mở<br>sọ giải áp trong nhồi máu não khi điều trị<br>cho BN trong trường hợp phải hội chẩn với<br>bác sĩ Ngoại thần kinh trên bệnh nhân<br>3.Nhận thức được sự hiệu quả và tầm quan<br>trọng của việc áp dụng điều trị phẫu thuật<br>mở nội sọ giải áp trong nhồi máu não.</td><td>30</td><td>3</td><td>0</td><td>27</td></tr><tr><td>9</td><td></td><td>1. Trình bày rõ ràng cách đánh giá và chẩn<br>đoán điều trị nội khoa xuất huyết não-màng<br>não theo đúng quy trình kĩ thuật tại bệnh<br>viện/ Trình bày rõ ràng 9 biến chứng gồm<br>tăng đường huyết, rối loạn điện giải, tái xuất<br>huyết, giãn não thất, xuất huyết não, động<br>kinh, biến chứng tim mạch, phù phổi do<br>thần kinh, co thắt mạch não và hướng điều<br>trị nội khoa trong xuất huyết não-màng não</td><td>50</td><td>3</td><td>0</td><td>47</td></tr></tbody></table>"}}, {"type": "paragraph", "data": {"text": "xuất 2. Ứng dụng được vào thực tiễn lâm sàng huyết chẩn đoán điều trị nội khoa xuất huyết não- não – màng não theo đúng quy trình kĩ thuật trên màng bệnh nhân tại bệnh viện/ Đề xuất được chỉ não định điều trị nội khoa 9 biến chứng trong xuất huyết não-màng não"}}, {"type": "header", "data": {"text": "3. Thể hiện được thận trọng, tỉ mỉ & quyết", "level": 3}}, {"type": "paragraph", "data": {"text": "đoán trong chẩn đoán điều trị nội khoa xuất huyết não-màng não"}}, {"type": "header", "data": {"text": "1. Trình bày rõ ràng vai trò & các chỉ định", "level": 3}}, {"type": "paragraph", "data": {"text": "Bài 10 trong điều trị phẫu thuật trong xuất huyết Điều não-màng não. trị"}}, {"type": "header", "data": {"text": "2. 2. Đề xuất chính xác chỉ định phẫu thuật", "level": 3}}, {"type": "paragraph", "data": {"text": "phẫu trong xuất huyết não-màng não/ Đánh giá thuật tiên lượng, kết quả và các biến chứng phẫu trong 10 thuật xuất huyết não – màng não. 30 3 0 27 xuất huyết 3. Nhận thức được sự hiệu quả và tầm quan não – trọng của việc áp dụng điều trị phẫu thuật màng trong xuất huyết não-màng não não"}}, {"type": "header", "data": {"text": "1. Trình bày đầy đủ các chỉ định can thiệp", "level": 3}}, {"type": "paragraph", "data": {"text": "nội mạch và chiến lược theo dõi sau can thiệp nội mạch trong điều trị dị dạng mạch Bài 11 máu não. Can"}}, {"type": "header", "data": {"text": "2. Trình bày rõ ràng quy trình can thiệp điều", "level": 3}}, {"type": "paragraph", "data": {"text": "thiệp trị dị dạng mạch máu não theo quy định kĩ nội thuật tại bệnh viện. mạch"}}, {"type": "header", "data": {"text": "3. Đủ điều kiện và thực hiện thành thạo các 75 5 10 60", "level": 3}}, {"type": "paragraph", "data": {"text": "điều kỹ thuật can thiệp điều trị dị dạng mạch máu trị dị não trên bệnh nhân trong phòng can thiệp 11 dạng"}}, {"type": "header", "data": {"text": "DSA.", "level": 3}}, {"type": "paragraph", "data": {"text": "mạch"}}, {"type": "header", "data": {"text": "4. Thể hiện được sự quyết đoán và cẩn thận", "level": 3}}, {"type": "paragraph", "data": {"text": "máu trong việc chỉ định và lựa chọn phương pháp não điều trị. 7"}}, {"type": "raw", "data": {"html": "<table class='table table-bordered'><tbody><tr><td></td><td></td><td>2. Ứng dụng được vào thực tiễn lâm sàng<br>chẩn đoán điều trị nội khoa xuất huyết não-<br>màng não theo đúng quy trình kĩ thuật trên<br>bệnh nhân tại bệnh viện/ Đề xuất được chỉ<br>định điều trị nội khoa 9 biến chứng trong<br>xuất huyết não-màng não</td><td></td><td></td><td></td><td></td></tr><tr><td></td><td></td><td>3. Thể hiện được thận trọng, tỉ mỉ & quyết<br>đoán trong chẩn đoán điều trị nội khoa xuất<br>huyết não-màng não</td><td></td><td></td><td></td><td></td></tr><tr><td>10</td><td>Bài 10<br>Điều<br>trị<br>2.<br>phẫu<br>thuật<br>trong<br>xuất<br>huyết<br>não –<br>màng<br>não</td><td>1. Trình bày rõ ràng vai trò & các chỉ định<br>trong điều trị phẫu thuật trong xuất huyết<br>não-màng não.<br>2. Đề xuất chính xác chỉ định phẫu thuật<br>trong xuất huyết não-màng não/ Đánh giá<br>tiên lượng, kết quả và các biến chứng phẫu<br>thuật xuất huyết não – màng não.<br>3. Nhận thức được sự hiệu quả và tầm quan<br>trọng của việc áp dụng điều trị phẫu thuật<br>trong xuất huyết não-màng não</td><td>30</td><td>3</td><td>0</td><td>27</td></tr><tr><td>11</td><td>Bài 11<br>Can<br>thiệp<br>nội<br>mạch<br>điều<br>trị dị<br>dạng<br>mạch<br>máu<br>não</td><td>1. Trình bày đầy đủ các chỉ định can thiệp<br>nội mạch và chiến lược theo dõi sau can<br>thiệp nội mạch trong điều trị dị dạng mạch<br>máu não.<br>2. Trình bày rõ ràng quy trình can thiệp điều<br>trị dị dạng mạch máu não theo quy định kĩ<br>thuật tại bệnh viện.<br>3. Đủ điều kiện và thực hiện thành thạo các<br>kỹ thuật can thiệp điều trị dị dạng mạch máu<br>não trên bệnh nhân trong phòng can thiệp<br>DSA.<br>4. Thể hiện được sự quyết đoán và cẩn thận<br>trong việc chỉ định và lựa chọn phương pháp<br>điều trị.</td><td>75</td><td>5</td><td>10</td><td>60</td></tr></tbody></table>"}}, {"type": "header", "data": {"text": "1. Trình bày đầy đủ các chỉ định và quy trình", "level": 3}}, {"type": "paragraph", "data": {"text": "can thiệp nội mạch điều trị phình động mạch não theo quy định kĩ thuật tại bệnh viện và 8 phương pháp điều trị phình động mạch não bằng can thiệp nội mạch gồm tắc động mạch mang, gây tắc với coil đơn thuần, bóng hỗ Bài 12 trợ coil, stent hỗ trợ coil, kỹ thuật nhiều Can thiệp catheter, điều trị túi phình với các dung dịch nội gây tắc, flow diverters, dụng cụ gây tắc túi mạch điều phình mới Woven Endobridge (WEB). trị"}}, {"type": "header", "data": {"text": "2. Đủ điều kiện và thực hiện thành thạo các", "level": 3}}, {"type": "paragraph", "data": {"text": "12 phình 75 5 10 60 động kỹ thuật can thiệp phình động mạch não trên mạch bệnh nhân trong phòng can thiệp DSA. não"}}, {"type": "header", "data": {"text": "3. Thể hiện được sự quyết đoán và cẩn thận", "level": 3}}, {"type": "paragraph", "data": {"text": "trong việc chỉ định và lựa chọn phương pháp điều trị."}}, {"type": "header", "data": {"text": "1. Trình bày rõ ràng các tiêu chuẩn chẩn", "level": 3}}, {"type": "paragraph", "data": {"text": "đoán được rò động mạch cảnh xoang hang và các chỉ định can thiệp nội mạch trong điều trị rò động mạch cảnh xoang hang/ Bài 13 Trình bày quy trình can thiệp điều trị rò Chẩn động mạch cảnh xoang hang. đoán"}}, {"type": "header", "data": {"text": "2. Trình bày đầy đủ 4 kỹ thuật điều trị rò", "level": 3}}, {"type": "paragraph", "data": {"text": "và động mạch cảnh xoang hang. điều trị rò 3. Đủ điều kiện và thực hiện được thành động thạo các kỹ thuật can thiệp điều trị các 13 55 5 10 40 mạch trường hợp rò động mạch cảnh xoang hang cảnh trên bệnh nhân trong phòng can thiệp DSA. xoang"}}, {"type": "header", "data": {"text": "4. Thể hiện được sự thận trọng khi can thiệp", "level": 3}}, {"type": "paragraph", "data": {"text": "hang để tránh tai biến xảy ra. 8"}}, {"type": "raw", "data": {"html": "<table class='table table-bordered'><tbody><tr><td>12</td><td>Bài 12<br>Can<br>thiệp<br>nội<br>mạch<br>điều<br>trị<br>phình<br>động<br>mạch<br>não</td><td>1. Trình bày đầy đủ các chỉ định và quy trình<br>can thiệp nội mạch điều trị phình động mạch<br>não theo quy định kĩ thuật tại bệnh viện và 8<br>phương pháp điều trị phình động mạch não<br>bằng can thiệp nội mạch gồm tắc động mạch<br>mang, gây tắc với coil đơn thuần, bóng hỗ<br>trợ coil, stent hỗ trợ coil, kỹ thuật nhiều<br>catheter, điều trị túi phình với các dung dịch<br>gây tắc, flow diverters, dụng cụ gây tắc túi<br>phình mới Woven Endobridge (WEB).<br>2. Đủ điều kiện và thực hiện thành thạo các<br>kỹ thuật can thiệp phình động mạch não trên<br>bệnh nhân trong phòng can thiệp DSA.<br>3. Thể hiện được sự quyết đoán và cẩn thận<br>trong việc chỉ định và lựa chọn phương pháp<br>điều trị.</td><td>75</td><td>5</td><td>10</td><td>60</td></tr><tr><td>13</td><td>Bài 13<br>Chẩn<br>đoán<br>và<br>điều<br>trị rò<br>động<br>mạch<br>cảnh<br>xoang<br>hang</td><td>1. Trình bày rõ ràng các tiêu chuẩn chẩn<br>đoán được rò động mạch cảnh xoang hang<br>và các chỉ định can thiệp nội mạch trong<br>điều trị rò động mạch cảnh xoang hang/<br>Trình bày quy trình can thiệp điều trị rò<br>động mạch cảnh xoang hang.<br>2. Trình bày đầy đủ 4 kỹ thuật điều trị rò<br>động mạch cảnh xoang hang.<br>3. Đủ điều kiện và thực hiện được thành<br>thạo các kỹ thuật can thiệp điều trị các<br>trường hợp rò động mạch cảnh xoang hang<br>trên bệnh nhân trong phòng can thiệp DSA.<br>4. Thể hiện được sự thận trọng khi can thiệp<br>để tránh tai biến xảy ra.</td><td>55</td><td>5</td><td>10</td><td>40</td></tr></tbody></table>"}}, {"type": "header", "data": {"text": "1. Trình bày đầy đủ các tiêu chuẩn chẩn", "level": 3}}, {"type": "paragraph", "data": {"text": "đoán được rò động tĩnh mạch màng cứng và các chỉ định can thiệp nội mạch trong điều trị rò động tĩnh mạch màng cứng/ Trình bày Bài 14 quy trình can thiệp điều trị rò động tĩnh Chẩn mạch màng cứng đoán và"}}, {"type": "header", "data": {"text": "2. Trình bày đầy đủ 5 kỹ thuật điều trị rò", "level": 3}}, {"type": "paragraph", "data": {"text": "điều động tĩnh mạch màng cứng trị rò"}}, {"type": "header", "data": {"text": "3. Đủ điều kiện và thực hiện được các kỹ", "level": 3}}, {"type": "paragraph", "data": {"text": "động thuật can thiệp các trường hợp rò động tĩnh 14 tĩnh 55 5 10 40 mạng màng cứng trên bệnh nhân trong mạch phòng can thiệp DSA màng cứng"}}, {"type": "header", "data": {"text": "4. Thể hiện được sự thận trọng khi can thiệp", "level": 3}}, {"type": "paragraph", "data": {"text": "để tránh tai biến xảy ra."}}, {"type": "header", "data": {"text": "1. Trình bày đầy đủ vai trò của điều trị phục", "level": 3}}, {"type": "paragraph", "data": {"text": "hồi vận động sau đột quỵ/ Trình bày cụ thể 11 chiến lược điều trị phục hồi vận động gồm vật lý trị liệu, phòng ngừa các biến chứng hô hấp, đảm bảo tư thế trị liệu, chăm Bài 15 sóc loét do tì đè, vận động sớm, duy trì tầm Điều vận động, xử lí liệt nửa người, xử lí mất cảm trị giác, tạo thuận chức năng chi trên, làm phục mạnh cơ, cải thiện dáng đi, thăng bằng và di hồi chuyển, khuyến khích độc lập các sinh hoạt vận 15 35 5 0 30 hàng ngày động sau"}}, {"type": "header", "data": {"text": "2. Đề xuất chính xác chỉ định kết hợp 11", "level": 3}}, {"type": "paragraph", "data": {"text": "đột chiến lược trong điều trị phục hồi vận động. quỵ"}}, {"type": "header", "data": {"text": "3. Thành thạo áp dụng các phương pháp", "level": 3}}, {"type": "paragraph", "data": {"text": "điều trị phục hồi vận động sau đột quỵ mang lại hiệu quả tích cực Bài 16"}}, {"type": "header", "data": {"text": "1. Trình bày đầy đủ các tổn thương của bệnh", "level": 3}}, {"type": "paragraph", "data": {"text": "Chẩn mạch máu tủy/ Trình bày đầy đủ các chỉ đoán, định và quy trình can thiệp điều trị các bệnh phân mạch máu tuỷ. loại và 2. Đủ điều kiện thực hiện được các kỹ thuật 16 điều can thiệp các bệnh mạch máu tuỷ trên bệnh 45 5 0 40 trị nhân trong phòng can thiệp DSA. bệnh 9"}}, {"type": "raw", "data": {"html": "<table class='table table-bordered'><tbody><tr><td>14</td><td>Bài 14<br>Chẩn<br>đoán<br>và<br>điều<br>trị rò<br>động<br>tĩnh<br>mạch<br>màng<br>cứng</td><td>1. Trình bày đầy đủ các tiêu chuẩn chẩn<br>đoán được rò động tĩnh mạch màng cứng và<br>các chỉ định can thiệp nội mạch trong điều<br>trị rò động tĩnh mạch màng cứng/ Trình bày<br>quy trình can thiệp điều trị rò động tĩnh<br>mạch màng cứng<br>2. Trình bày đầy đủ 5 kỹ thuật điều trị rò<br>động tĩnh mạch màng cứng<br>3. Đủ điều kiện và thực hiện được các kỹ<br>thuật can thiệp các trường hợp rò động tĩnh<br>mạng màng cứng trên bệnh nhân trong<br>phòng can thiệp DSA<br>4. Thể hiện được sự thận trọng khi can thiệp<br>để tránh tai biến xảy ra.</td><td>55</td><td>5</td><td>10</td><td>40</td></tr><tr><td>15</td><td>Bài 15<br>Điều<br>trị<br>phục<br>hồi<br>vận<br>động<br>sau<br>đột<br>quỵ</td><td>1. Trình bày đầy đủ vai trò của điều trị phục<br>hồi vận động sau đột quỵ/ Trình bày cụ thể<br>11 chiến lược điều trị phục hồi vận động<br>gồm vật lý trị liệu, phòng ngừa các biến<br>chứng hô hấp, đảm bảo tư thế trị liệu, chăm<br>sóc loét do tì đè, vận động sớm, duy trì tầm<br>vận động, xử lí liệt nửa người, xử lí mất cảm<br>giác, tạo thuận chức năng chi trên, làm<br>mạnh cơ, cải thiện dáng đi, thăng bằng và di<br>chuyển, khuyến khích độc lập các sinh hoạt<br>hàng ngày<br>2. Đề xuất chính xác chỉ định kết hợp 11<br>chiến lược trong điều trị phục hồi vận động.<br>3. Thành thạo áp dụng các phương pháp<br>điều trị phục hồi vận động sau đột quỵ mang<br>lại hiệu quả tích cực</td><td>35</td><td>5</td><td>0</td><td>30</td></tr><tr><td>16</td><td>Bài 16<br>Chẩn<br>đoán,<br>phân<br>loại<br>và<br>điều<br>trị<br>bệnh</td><td>1. Trình bày đầy đủ các tổn thương của bệnh<br>mạch máu tủy/ Trình bày đầy đủ các chỉ<br>định và quy trình can thiệp điều trị các bệnh<br>mạch máu tuỷ.<br>2. Đủ điều kiện thực hiện được các kỹ thuật<br>can thiệp các bệnh mạch máu tuỷ trên bệnh<br>nhân trong phòng can thiệp DSA.</td><td>45</td><td>5</td><td>0</td><td>40</td></tr></tbody></table>"}}, {"type": "paragraph", "data": {"text": "mạch"}}, {"type": "header", "data": {"text": "3. Thể hiện được sự thận trọng khi can thiệp", "level": 3}}, {"type": "paragraph", "data": {"text": "máu để tránh tai biến xảy ra. tủy Bài 17"}}, {"type": "header", "data": {"text": "1. Trình bày đầy đủ các tiêu chuẩn chẩn", "level": 3}}, {"type": "paragraph", "data": {"text": "Chẩn đoán & quy trình can thiệp điều trị dị dạng đoán thông động tĩnh mạch Galen ở trẻ em. điều trị dị 2. Đủ điều kiện và thực hiện được kỹ thuật dạng can thiệp dị dạng thông động tĩnh mạch thông Galen ở trẻ em trong phòng can thiệp DSA 17 động"}}, {"type": "header", "data": {"text": "3. Thể hiện được sự thận trọng khi can thiệp", "level": 3}}, {"type": "paragraph", "data": {"text": "tĩnh 35 5 0 30 để tránh tai biến xảy ra. mạch Galen ở trẻ em"}}, {"type": "header", "data": {"text": "1. Trình bày đầy đủ các tiêu chuẩn và cách", "level": 3}}, {"type": "paragraph", "data": {"text": "phân loại u máu sơ sinh, u máu bẩm sinh, u máu dạng chùm, u nội mô mạch máu dạng Bài 18 Kaposi, u nội mô mạch máu hình thoi, u nội Phân mô mạch máu biểu mô, các dạng u nội mô loại mạch máu hiếm gặp khác như: hỗn hợp, “u dạng lưới…,sang thương da như u máu mao máu” mạch dạng thùy hạt sinh mủ, sarcom mạch và máu điều"}}, {"type": "header", "data": {"text": "2. Đủ điều kiện và thực hiện được kỹ thuật", "level": 3}}, {"type": "paragraph", "data": {"text": "18 trị can 50 10 10 30 can thiệp một số trường hợp u máu trên thiệp bệnh nhân trong phòng can thiệp DSA nội mạch 3. Thể hiện được sự thận trọng khi phân loại, áp dụng phương pháp can thiệp để tránh tai biến xảy ra. Tổng cộng 860 75 109 676 Ôn tập & kiểm tra cuối khóa 10"}}, {"type": "raw", "data": {"html": "<table class='table table-bordered'><tbody><tr><td></td><td>mạch<br>máu<br>tủy</td><td>3. Thể hiện được sự thận trọng khi can thiệp<br>để tránh tai biến xảy ra.</td><td></td><td></td><td></td><td></td></tr><tr><td>17</td><td>Bài 17<br>Chẩn<br>đoán<br>điều<br>trị dị<br>dạng<br>thông<br>động<br>tĩnh<br>mạch<br>Galen<br>ở trẻ<br>em</td><td>1. Trình bày đầy đủ các tiêu chuẩn chẩn<br>đoán & quy trình can thiệp điều trị dị dạng<br>thông động tĩnh mạch Galen ở trẻ em.<br>2. Đủ điều kiện và thực hiện được kỹ thuật<br>can thiệp dị dạng thông động tĩnh mạch<br>Galen ở trẻ em trong phòng can thiệp DSA<br>3. Thể hiện được sự thận trọng khi can thiệp<br>để tránh tai biến xảy ra.</td><td>35</td><td>5</td><td>0</td><td>30</td></tr><tr><td>18</td><td>Bài 18<br>Phân<br>loại<br>“u<br>máu”<br>và<br>điều<br>trị can<br>thiệp<br>nội<br>mạch</td><td>1. Trình bày đầy đủ các tiêu chuẩn và cách<br>phân loại u máu sơ sinh, u máu bẩm sinh, u<br>máu dạng chùm, u nội mô mạch máu dạng<br>Kaposi, u nội mô mạch máu hình thoi, u nội<br>mô mạch máu biểu mô, các dạng u nội mô<br>mạch máu hiếm gặp khác như: hỗn hợp,<br>dạng lưới…,sang thương da như u máu mao<br>mạch dạng thùy hạt sinh mủ, sarcom mạch<br>máu<br>2. Đủ điều kiện và thực hiện được kỹ thuật<br>can thiệp một số trường hợp u máu trên<br>bệnh nhân trong phòng can thiệp DSA<br>3. Thể hiện được sự thận trọng khi phân<br>loại, áp dụng phương pháp can thiệp để<br>tránh tai biến xảy ra.</td><td>50</td><td>10</td><td>10</td><td>30</td></tr><tr><td></td><td>Tổng cộng</td><td></td><td>860</td><td>75</td><td>109</td><td>676</td></tr><tr><td></td><td>Ôn tập & kiểm tra cuối khóa</td><td></td><td></td><td></td><td></td><td></td></tr></tbody></table>"}}, {"type": "header", "data": {"text": "5. TÀI LIỆU", "level": 3}}, {"type": "paragraph", "data": {"text": "5.1. Tài liệu đào tạo chính Tài liệu can thiệp mạch máu thần kinh cơ bản và nâng cao – do các bác sĩ Bệnh viện Đa Khoa Quốc Tế S.I.S biên soạn và lưu hành nội bộ. Sách Chẩn Đoán Và Điều Trị Bệnh Mạch Máu Thần Kinh Và Đột Quỵ, chủ biên: TS.BS Trần Chí Cường, NXB: Đại học Y dược TP. HCM 5.2. Tài liệu tham khảo cho học viên"}}, {"type": "header", "data": {"text": "1. Anne G. Osborn and et al. (1999), Cerebral angiography, 1st edition, Lippincott", "level": 3}}, {"type": "paragraph", "data": {"text": "Williams & Wilkins."}}, {"type": "header", "data": {"text": "2. Anne G. Osborn and et al. (2004), Cerebral angiography, 2nd edition, Lippincott", "level": 3}}, {"type": "paragraph", "data": {"text": "Williams & Wilkins."}}, {"type": "header", "data": {"text": "3. Bo Norrving (2014), Oxford textbook of stroke and cerebrovascular disease.", "level": 3}}, {"type": "header", "data": {"text": "4. Catherine Westbrook (2014), Handbook of MRI Technique, 4th edition, Wiley", "level": 3}}, {"type": "paragraph", "data": {"text": "Blackwell."}}, {"type": "header", "data": {"text": "5. Catherine Westbrook (2010), MRI at a Glance, Wiley Blackwell.", "level": 3}}, {"type": "header", "data": {"text": "6. Catherine Westbrook, Carolyn Kaut Roth and John Talbot (2011), MRI in practice,", "level": 3}}, {"type": "paragraph", "data": {"text": "4th edition, Blackwell Publishing."}}, {"type": "header", "data": {"text": "7. Erskine J. Holmes, Anna C. Forest-Hay and Rakesh R. Misra (2008), Interpretation", "level": 3}}, {"type": "paragraph", "data": {"text": "of emergency head CT – a practical handbook, Cambridge University Press."}}, {"type": "header", "data": {"text": "8. Neil M. Borden and Jay K. Costantini (2007), 3D angiographic atlas of", "level": 3}}, {"type": "paragraph", "data": {"text": "neurovascular anatomy and pathology, Cambridge University."}}, {"type": "header", "data": {"text": "9. AHA/ASA guideline (2013), Guidelines for the early management of patients with", "level": 3}}, {"type": "paragraph", "data": {"text": "acute ischemic stroke."}}, {"type": "header", "data": {"text": "10. AHA/ASA guideline (2015), 2015 AHA/ASA focused update of the 2013", "level": 3}}, {"type": "paragraph", "data": {"text": "guidelines for the early management of patients with acute ischemic stroke regarding endovascular treatment."}}, {"type": "header", "data": {"text": "6. PHƯƠNG PHÁP DẠY, HỌC", "level": 3}}, {"type": "paragraph", "data": {"text": "Phương pháp dạy – học trong chương trình đào tạo này sẽ thực hiện theo nguyên tắc dạy học tích cực trong y học. Học viên là: trung tâm, chủ động, tích cực tham gia hoạt động trong lớp. Giảng viên là: chủ đạo, là người tổ chức các hoạt động dạy – học trong lớp. Đánh giá kết quả học tập là học viên biết được gì, làm được gì sau mỗi bài học. Các phương pháp dạy học sử dụng chủ yếu trong chương trình này gồm: - Thuyết trình minh họa, thuyết trình ngắn, tích cực hóa học viên; - Dạy học bằng tình huống lâm sàng/ dạy học trên giường bệnh; - Đọc tài liệu; - Dạy học bằng thao tác mẫu thực hành lại dựa trên bảng kiểm; - Dạy học bằng phương pháp cầm tay chỉ việc trên lâm sàng; - Dạy học bằng thảo luận nhóm, làm việc nhóm; 11"}}, {"type": "header", "data": {"text": "7. TIÊU CHUẨN CHỌN GIẢNG VIÊN VÀ TRỢ GIẢNG", "level": 3}}, {"type": "paragraph", "data": {"text": "7.1. Tiêu chuẩn chọn giảng viên Giảng viên là bác sỹ có bằng sau đại học chuyên khoa Tim mạch; Thần kinh; Chẩn đoán hình ảnh; Ngoại khoa và Can thiệp mạch máu thần kinh; có tối thiểu 5 năm kinh nghiệm trong nghề Có chứng chỉ Sư phạm y học cơ bản theo quy định của Thông tư 22-BYT. 7.2. Tiêu chuẩn chọn trợ giảng Trợ giảng là các bác sỹ chuyên khoa Tim mạch; Thần kinh; Chẩn đoán hình ảnh; Ngoại khoa và Can thiệp mạch máu thần kinh; có tối thiểu 3 năm kinh nghiệm trong nghề Có chứng chỉ Sư phạm y học cơ bản theo quy định của Thông tư 22-BYT. 7.3. Số lượng giảng viên và trợ giảng Lý thuyết: 1 giảng viên và 1 trợ giảng một buổi giảng. Thực hành: 1 giảng viên hoặc 1 trợ giảng mỗi nhóm thực hành"}}, {"type": "header", "data": {"text": "8. THIẾT BỊ VÀ HỌC LIỆU DẠY HỌC", "level": 3}}, {"type": "paragraph", "data": {"text": " Máy tính, máy chiếu. Các phương tiện chẩn đoán hình ảnh: CT; MRI; DSA. Hệ thống PACs. Thăm khám bệnh nhân tại các khoa phòng. Tham gia kiến tập, phụ chụp và can thiệp mạch máu thần kinh tại phòng can thiệp DSA Tham gia trực gác."}}, {"type": "header", "data": {"text": "9. HƯỚNG DẪN TỔ CHỨC THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH", "level": 3}}, {"type": "paragraph", "data": {"text": "9.1. Cách thức tuyển sinh Tuyển sinh qua thông báo tới các bệnh viện. Số lượng học viên: không quá 10 học viên. 9.2. Thời gian đào tạo và địa điểm: Khoá học kéo dài trong 6 tháng linh hoạt, với 80 tiết lí thuyết và 780 tiết thực hành 9.3. Địa điểm Khóa học được tổ chức tại Bệnh viện Đa khoa Quốc tế S.I.S Cần Thơ. 9.4. Tổ chức đào tạo - Học lý thuyết: hội trường tầng 8 Bệnh viện Đa khoa Quốc Tế S.I.S Cần Thơ. - Học thực hành: các khoa phòng (Chẩn đoán hình ảnh; Thần kinh đột quỵ; Nội tổng hợp; Cấp cứu; ICU và Đơn vị DSA). - Thực hành chia nhóm nhỏ, mỗi nhóm 3-5 học viên 9.5. Cách thức tổ chức lượng giá lý thuyết và thực hành Thi lý thuyết bằng trắc nghiệm khách quan tại hội trường tầng 8 Bệnh viện Đa khoa Quốc Tế S.I.S Cần Thơ, số lượng giảng viên: 01. 12"}}, {"type": "paragraph", "data": {"text": " Thi thực hành bằng cách bốc thăm ngẫu nhiên để chọn một kỹ năng đã học tại phòng DSA Bệnh viện Đa khoa Quốc Tế S.I.S Cần Thơ, số lượng giảng viên: 02 – 03."}}, {"type": "header", "data": {"text": "10. ĐÁNH GIÁ VÀ CẤP GIẤY CHỨNG CHỈ ĐÀO TẠO", "level": 3}}, {"type": "paragraph", "data": {"text": "10.1. Đánh giá Đánh giá thường xuyên: giảng viên sẽ kiểm tra kiến thức của học viên cả lý thuyết và thực hành vào giữa khóa học. Đánh giá kết thúc Thi lý thuyết: thi tự luận về lý thuyết và giải quyết tình huống trong 90 phút. Thi thực hành: tại phòng DSA bằng kỹ năng thực hành trên bệnh nhân và các câu hỏi liên quan trong quá trình thực hành. Thời lượng 60-90 phút cho mỗi học viên. Cách tính điểm kết thúc (tất cả các bài thi lý thuyết và thực hành giữa khóa và cuối khóa đều được tính bằng thang điểm 10) Điểm thi lý thuyết = (điểm thi lý thuyết cuối khóa x 7 + điểm thi lý thuyết giữa khóa x 3)/10. Điểm thi thực hành = (điểm thi thực hành cuối khóa x 7 + điểm thi thực hành giữa khóa x 3)/10. Điểm kết thúc cuối khóa = (Điểm thi lý thuyết + Điểm thi thực hành x 2)/3. - Chuyên cần Vắng lý thuyết ≤ 10%. Vắng mặt thực hành 0% (nếu vắng bắt buộc phải học bù) 10.2. Cấp chứng chỉ đào tạo Tên chứng chỉ: Can thiệp mạch máu thần kinh nâng cao Điều kiện cấp chứng chỉ: Điểm kiểm tra kết thúc: từ đạt trở lên (điểm kết thúc cuối khóa 7 điểm). 10.3. Giá trị của chứng chỉ Có giá trị trong việc duy trì chứng chỉ hành nghề trong phạm vị khám chữa bệnh chuyên khoa Nội thần kinh, Ngoại thần kinh. Có thể tham gia đứng tên các thủ thuật, phẫu thuật chụp và can thiệp mạch máu thần kinh chuyên sâu. 13"}}, {"type": "header", "data": {"text": "11. BẢNG CHỈ TIÊU VỀ KĨ NĂNG", "level": 3}}, {"type": "paragraph", "data": {"text": "Chỉ tiêu tay nghề (số trường hợp tối thiểu/1 hv) Tên bài Kỹ năng/ thủ thuật Lâm sàng Lab Kiến Trợ Tự tập giúp làm Bài 1 Đọc và phân tích chính xác các mốc giải phẫu Hình ảnh học CT, não, tủy trên hình ảnh CT 5 5 5 10 MRI sọ não Đọc và phân tích chính xác các mốc giải phẫu não, tủy trên hình ảnh MRI 10 10 10 10 Đọc và phân tích cụ thể hình ảnh bất thường trên CT scan trong chẩn đoán nhồi máu não 5 5 5 5 Đọc và phân tích cụ thể hình ảnh bất thường Bài 2 trên MRI trong chẩn đoán nhồi máu não 10 10 10 10 Hình ảnh học Phân tích đầy đủ tổn thương trên nhu mô và trong chẩn đoán trên mạch máu trên hình chụp CTA trong chẩn nhồi máu não 5 5 5 5 đoán nhồi máu não Phân tích đầy đủ tổn thương trên nhu mô và trên mạch máu trên hình chụp MRA trong chẩn đoán 10 10 10 10 nhồi máu não Đọc và phân tích chính xác hình ảnh bất thường trên CT scan trong chẩn đoán xuất huyết não 5 5 5 5 Đọc và phân tích chính xác hình ảnh bất thường Bài 3 trên MRI trong chẩn đoán xuất huyết não 10 10 10 10 Hình ảnh học Phân tích đầy đủ tổn thương trên nhu mô và trong chẩn đoán trên mạch máu trên hình chụp CTA trong chẩn 5 5 5 5 xuất huyết não đoán xuất huyết não Phân tích đầy đủ tổn thương trên nhu mô và trên mạch máu trên hình chụp MRA trong chẩn 10 10 10 10 đoán xuất huyết não 14"}}, {"type": "raw", "data": {"html": "<table class='table table-bordered'><tbody><tr><td>Tên bài</td><td>Kỹ năng/ thủ thuật</td><td>Chỉ tiêu tay nghề (số<br>trường hợp tối thiểu/1 hv)</td><td></td><td></td><td></td></tr><tr><td></td><td></td><td>Lab</td><td>Lâm sàng</td><td></td><td></td></tr><tr><td></td><td></td><td></td><td>Kiến<br>tập</td><td>Trợ<br>giúp</td><td>Tự<br>làm</td></tr><tr><td>Bài 1<br>Hình ảnh học CT,<br>MRI sọ não</td><td>Đọc và phân tích chính xác các mốc giải phẫu<br>não, tủy trên hình ảnh CT</td><td>5</td><td>5</td><td>5</td><td>10</td></tr><tr><td></td><td>Đọc và phân tích chính xác các mốc giải phẫu<br>não, tủy trên hình ảnh MRI</td><td>10</td><td>10</td><td>10</td><td>10</td></tr><tr><td>Bài 2<br>Hình ảnh học<br>trong chẩn đoán<br>nhồi máu não</td><td>Đọc và phân tích cụ thể hình ảnh bất thường<br>trên CT scan trong chẩn đoán nhồi máu não</td><td>5</td><td>5</td><td>5</td><td>5</td></tr><tr><td></td><td>Đọc và phân tích cụ thể hình ảnh bất thường<br>trên MRI trong chẩn đoán nhồi máu não</td><td>10</td><td>10</td><td>10</td><td>10</td></tr><tr><td></td><td>Phân tích đầy đủ tổn thương trên nhu mô và<br>trên mạch máu trên hình chụp CTA trong chẩn<br>đoán nhồi máu não</td><td>5</td><td>5</td><td>5</td><td>5</td></tr><tr><td></td><td>Phân tích đầy đủ tổn thương trên nhu mô và trên<br>mạch máu trên hình chụp MRA trong chẩn đoán<br>nhồi máu não</td><td>10</td><td>10</td><td>10</td><td>10</td></tr><tr><td>Bài 3<br>Hình ảnh học<br>trong chẩn đoán<br>xuất huyết não</td><td>Đọc và phân tích chính xác hình ảnh bất thường<br>trên CT scan trong chẩn đoán xuất huyết não</td><td>5</td><td>5</td><td>5</td><td>5</td></tr><tr><td></td><td>Đọc và phân tích chính xác hình ảnh bất thường<br>trên MRI trong chẩn đoán xuất huyết não</td><td>10</td><td>10</td><td>10</td><td>10</td></tr><tr><td></td><td>Phân tích đầy đủ tổn thương trên nhu mô và<br>trên mạch máu trên hình chụp CTA trong chẩn<br>đoán xuất huyết não</td><td>5</td><td>5</td><td>5</td><td>5</td></tr><tr><td></td><td>Phân tích đầy đủ tổn thương trên nhu mô và<br>trên mạch máu trên hình chụp MRA trong chẩn<br>đoán xuất huyết não</td><td>10</td><td>10</td><td>10</td><td>10</td></tr></tbody></table>"}}, {"type": "paragraph", "data": {"text": "Đọc và phân tích chính xác hình ảnh bất thường 5 5 5 5 trên CT scan trong chẩn đoán bệnh mạch máu tủy Đọc và phân tích chính xác hình ảnh bất thường Bài 4 10 10 10 10 trên MRI trong chẩn đoán bệnh mạch máu tủy Hình ảnh học Phân tích đầy đủ tổn thương trên nhu mô và trong chẩn đoán trên mạch máu trên hình chụp CTA trong chẩn 5 5 5 5 bệnh mạch máu đoán bệnh mạch máu tủy tủy Phân tích đầy đủ tổn thương trên nhu mô và trên mạch máu trên hình chụp MRA trong chẩn đoán 10 10 10 10 bệnh mạch máu tủy Phân tích và kết luận chính xác phương pháp điều trị tổng quát & điều trị các biến chứng cấp 5 5 5 10 trong chẩn đoán điều trị nội khoa nhồi máu não Phân tích và kết luận chính xác phương pháp điều trị kháng đông trong chẩn đoán điều trị nội 5 5 5 10 Bài 5 khoa nhồi máu não Chẩn đoán điều trị nội khoa nhồi Phân tích và kết luận chính xác phương pháp máu não điều trị tăng thể tích, dãn mạch & tăng huyết áp 5 5 5 10 trong chẩn đoán điều trị nội khoa nhồi máu não Học viên sẽ được thực Phân tích và kết luận chính xác phương pháp hành trong bài \"Nhồi máu điều trị tiêu sợi huyết trong chẩn đoán điều trị não cấp: chỉ định điều trị nội khoa nhồi máu não tiêu sợi huyết tĩnh mạch\" Bài 6 Nhồi máu Thành thạo chỉ định & thực hiện được kĩ não cấp: chỉ định thuật bơm tiêu sợi huyết tĩnh mạch trên bệnh điều trị tiêu sợi nhân lâm sàng tại khoa Cấp cứu của bệnh huyết tĩnh mạch 10 10 10 15 viện Thực hiện thành thạo kỹ thuật lấy huyết khối bằng Bài 7 Nhồi máu stent trên bệnh nhân. não cấp: chỉ định 5 5 5 10 điều trị nội mạch lấy huyết khối Thực hiện thành thạo kỹ thuật hút huyết khối trên bằng dụng cụ trên bệnh nhân. 5 5 5 10 15"}}, {"type": "raw", "data": {"html": "<table class='table table-bordered'><tbody><tr><td>Bài 4<br>Hình ảnh học<br>trong chẩn đoán<br>bệnh mạch máu<br>tủy</td><td>Đọc và phân tích chính xác hình ảnh bất thường<br>trên CT scan trong chẩn đoán bệnh mạch máu tủy</td><td>5</td><td>5</td><td>5</td><td>5</td></tr><tr><td></td><td>Đọc và phân tích chính xác hình ảnh bất thường<br>trên MRI trong chẩn đoán bệnh mạch máu tủy</td><td>10</td><td>10</td><td>10</td><td>10</td></tr><tr><td></td><td>Phân tích đầy đủ tổn thương trên nhu mô và<br>trên mạch máu trên hình chụp CTA trong chẩn<br>đoán bệnh mạch máu tủy</td><td>5</td><td>5</td><td>5</td><td>5</td></tr><tr><td></td><td>Phân tích đầy đủ tổn thương trên nhu mô và trên<br>mạch máu trên hình chụp MRA trong chẩn đoán<br>bệnh mạch máu tủy</td><td>10</td><td>10</td><td>10</td><td>10</td></tr><tr><td>Bài 5<br>Chẩn đoán điều trị<br>nội khoa nhồi<br>máu não</td><td>Phân tích và kết luận chính xác phương pháp<br>điều trị tổng quát & điều trị các biến chứng cấp<br>trong chẩn đoán điều trị nội khoa nhồi máu não</td><td>5</td><td>5</td><td>5</td><td>10</td></tr><tr><td></td><td>Phân tích và kết luận chính xác phương pháp<br>điều trị kháng đông trong chẩn đoán điều trị nội<br>khoa nhồi máu não</td><td>5</td><td>5</td><td>5</td><td>10</td></tr><tr><td></td><td>Phân tích và kết luận chính xác phương pháp<br>điều trị tăng thể tích, dãn mạch & tăng huyết áp<br>trong chẩn đoán điều trị nội khoa nhồi máu não</td><td>5</td><td>5</td><td>5</td><td>10</td></tr><tr><td></td><td>Phân tích và kết luận chính xác phương pháp<br>điều trị tiêu sợi huyết trong chẩn đoán điều trị<br>nội khoa nhồi máu não</td><td>Học viên sẽ được thực<br>hành trong bài \"Nhồi máu<br>não cấp: chỉ định điều trị<br>tiêu sợi huyết tĩnh mạch\"</td><td></td><td></td><td></td></tr><tr><td>Bài 6 Nhồi máu<br>não cấp: chỉ định<br>điều trị tiêu sợi<br>huyết tĩnh mạch</td><td>Thành thạo chỉ định & thực hiện được kĩ<br>thuật bơm tiêu sợi huyết tĩnh mạch trên bệnh<br>nhân lâm sàng tại khoa Cấp cứu của bệnh<br>viện</td><td>10</td><td>10</td><td>10</td><td>15</td></tr><tr><td>Bài 7 Nhồi máu<br>não cấp: chỉ định<br>điều trị nội mạch<br>lấy huyết khối<br>bằng dụng cụ</td><td>Thực hiện thành thạo kỹ thuật lấy huyết khối bằng<br>stent trên bệnh nhân.</td><td>5</td><td>5</td><td>5</td><td>10</td></tr><tr><td></td><td>Thực hiện thành thạo kỹ thuật hút huyết khối trên<br>trên bệnh nhân.</td><td>5</td><td>5</td><td>5</td><td>10</td></tr></tbody></table>"}}, {"type": "paragraph", "data": {"text": "Thành thạo chỉ định phẫu thuật mở sọ giải áp Bài 8 trong nhồi máu não khi điều trị cho BN trong Điều trị phẫu 0 10 10 10 trường hợp phải hội chẩn với các bác sĩ Ngoại thuật mở sọ giải thần kinh tại bệnh viện áp trong nhồi máu não Thực hành điều trị phẫu thuật mở sọ giải áp trong nhồi máu não 0 10 0 0 Bài 9 Chẩn đoán Thực hành chỉ định điều trị phù hợp ở bệnh điều trị nội khoa nhân xuất huyết não-màng não và thực hiện xuất huyết não – được điều trị nội khoa xuất huyết não- màng 0 10 10 30 màng não não theo đúng quy trình kĩ thuật tại bệnh viện Thực hành chỉ định phẫu thuật trong xuất huyết Bài 10 Điều trị não-màng não/ Đánh giá được tiên lượng, kết phẫu thuật trong 0 10 10 10 quả và các biến chứng phẫu thuật xuất huyết xuất huyết não – não – màng não. màng não Thực hành điều trị phẫu thuật trong xuất huyết 0 10 0 0 não – màng não Thành thạo thực hiện can thiệp và đứng chính Bài 11 Can thiệp can thiệp kỹ thuật gây tắc Nidus bằng keo 0 10 10 10 nội mạch điều trị dị Cyanoarylate điều trị dị dạng mạch máu não dạng mạch máu não Thành thạo thực hiện can thiệp và đứng chính can thiệp kỹ thuật gây tắc trong Nidus với các tác nhân không dính điều trị dị dạng mạch máu 0 10 10 10 Não. Bài 12 Can thiệp Thành thạo thực hiện can thiệp và đứng chính nội mạch điều trị can thiệp điều trị các trường hợp phình động phình động mạch 0 10 15 20 mạch não bằng các phương pháp phù hợp não Thành thạo thực hiện can thiệp và đứng chính can Bài 13 Chẩn đoán thiệp điều trị rò động mạch cảnh xoang hang bằng & điều trị rò động bóng 0 10 10 10 mạch cảnh xoang hang Thành thạo thực hiện can thiệp và đứng chính can thiệp điều trị rò động mạch cảnh xoang hang bằng 0 10 10 10 cách đặt coil tách rời và coil đẩy 16"}}, {"type": "raw", "data": {"html": "<table class='table table-bordered'><tbody><tr><td>Bài 8<br>Điều trị phẫu<br>thuật mở sọ giải<br>áp trong nhồi máu<br>não</td><td>Thành thạo chỉ định phẫu thuật mở sọ giải áp<br>trong nhồi máu não khi điều trị cho BN trong<br>trường hợp phải hội chẩn với các bác sĩ Ngoại<br>thần kinh tại bệnh viện</td><td>0</td><td>10</td><td>10</td><td>10</td></tr><tr><td></td><td>Thực hành điều trị phẫu thuật mở sọ giải áp<br>trong nhồi máu não</td><td>0</td><td>10</td><td>0</td><td>0</td></tr><tr><td>Bài 9 Chẩn đoán<br>điều trị nội khoa<br>xuất huyết não –<br>màng não</td><td>Thực hành chỉ định điều trị phù hợp ở bệnh<br>nhân xuất huyết não-màng não và thực hiện<br>được điều trị nội khoa xuất huyết não- màng<br>não theo đúng quy trình kĩ thuật tại bệnh viện</td><td>0</td><td>10</td><td>10</td><td>30</td></tr><tr><td>Bài 10 Điều trị<br>phẫu thuật trong<br>xuất huyết não –<br>màng não</td><td>Thực hành chỉ định phẫu thuật trong xuất huyết<br>não-màng não/ Đánh giá được tiên lượng, kết<br>quả và các biến chứng phẫu thuật xuất huyết<br>não – màng não.</td><td>0</td><td>10</td><td>10</td><td>10</td></tr><tr><td></td><td>Thực hành điều trị phẫu thuật trong xuất huyết<br>não – màng não</td><td>0</td><td>10</td><td>0</td><td>0</td></tr><tr><td>Bài 11 Can thiệp<br>nội mạch điều trị dị<br>dạng mạch máu não</td><td>Thành thạo thực hiện can thiệp và đứng chính<br>can thiệp kỹ thuật gây tắc Nidus bằng keo<br>Cyanoarylate điều trị dị dạng mạch máu não</td><td>0</td><td>10</td><td>10</td><td>10</td></tr><tr><td></td><td>Thành thạo thực hiện can thiệp và đứng chính<br>can thiệp kỹ thuật gây tắc trong Nidus với các<br>tác nhân không dính điều trị dị dạng mạch máu<br>Não.</td><td>0</td><td>10</td><td>10</td><td>10</td></tr><tr><td>Bài 12 Can thiệp<br>nội mạch điều trị<br>phình động mạch<br>não</td><td>Thành thạo thực hiện can thiệp và đứng chính<br>can thiệp điều trị các trường hợp phình động<br>mạch não bằng các phương pháp phù hợp</td><td>0</td><td>10</td><td>15</td><td>20</td></tr><tr><td>Bài 13 Chẩn đoán<br>& điều trị rò động<br>mạch cảnh xoang<br>hang</td><td>Thành thạo thực hiện can thiệp và đứng chính can<br>thiệp điều trị rò động mạch cảnh xoang hang bằng<br>bóng</td><td>0</td><td>10</td><td>10</td><td>10</td></tr><tr><td></td><td>Thành thạo thực hiện can thiệp và đứng chính can<br>thiệp điều trị rò động mạch cảnh xoang hang bằng<br>cách đặt coil tách rời và coil đẩy</td><td>0</td><td>10</td><td>10</td><td>10</td></tr></tbody></table>"}}, {"type": "paragraph", "data": {"text": "Thành thạo thực hiện can thiệp và đứng chính can thiệp điều trị rò động tĩnh mạch màng cứng 0 10 10 10 bằng phương pháp can thiệp nội mạch gây tắc tĩnh mạch dẫn lưu Bài 14 Chẩn đoán Thành thạo thực hiện chỉ định phương pháp & điều trị rò động điều trị bảo tồn trong chẩn đoán điều trị rò động 0 10 5 5 tĩnh mạch màng tĩnh mạch màng cứng cứng Thành thạo thực hiện chỉ định phương pháp phẫu thuật trong chẩn đoán điều trị rò động tĩnh 0 10 5 5 mạch màng cứng Thành thạo thực hiện chỉ định phương pháp xạ phẫu trong chẩn đoán điều trị rò động tĩnh mạch 0 10 5 5 màng cứng Bài 15 Điều trị Phân tích đúng và chỉ định kết hợp 11 chiến phục hồi vận lược trong điều trị phục hồi vận động phù hợp 0 10 10 30 động sau đột quỵ đối với từng bệnh nhân cụ thể Thực hành can thiệp nội mạch điều trị thông nối Bài 16 Chẩn đoán, động tĩnh mạch màng cứng tuỷ sống 0 10 10 0 phân loại và điều trị bệnh mạch Thực hành can thiệp nội mạch điều trị dị dạng máu tủy động tĩnh mạch tủy sống 0 10 10 0 Thực hành can thiệp nội mạch gây tắc đường Bài 17 Chẩn động mạch điều trị dị dạng thông động tĩnh 0 10 10 0 đoán điều trị dị mạch Galen ở trẻ em dạng thông động Thực hành can thiệp nội mạch sử dụng coil bít tĩnh mạch Galen lỗ rò đường tĩnh mạch điều trị dị dạng thông ở trẻ em động tĩnh mạch Galen ở trẻ em 0 10 10 0 Bài 18 Thực hiện chỉ định phương pháp điều trị u 10 5 0 0 Phân loại “u máu bẩm sinh 17"}}, {"type": "raw", "data": {"html": "<table class='table table-bordered'><tbody><tr><td>Bài 14 Chẩn đoán<br>& điều trị rò động<br>tĩnh mạch màng<br>cứng</td><td>Thành thạo thực hiện can thiệp và đứng chính<br>can thiệp điều trị rò động tĩnh mạch màng cứng<br>bằng phương pháp can thiệp nội mạch gây tắc<br>tĩnh mạch dẫn lưu</td><td>0</td><td>10</td><td>10</td><td>10</td></tr><tr><td></td><td>Thành thạo thực hiện chỉ định phương pháp<br>điều trị bảo tồn trong chẩn đoán điều trị rò động<br>tĩnh mạch màng cứng</td><td>0</td><td>10</td><td>5</td><td>5</td></tr><tr><td></td><td>Thành thạo thực hiện chỉ định phương pháp<br>phẫu thuật trong chẩn đoán điều trị rò động tĩnh<br>mạch màng cứng</td><td>0</td><td>10</td><td>5</td><td>5</td></tr><tr><td></td><td>Thành thạo thực hiện chỉ định phương pháp xạ<br>phẫu trong chẩn đoán điều trị rò động tĩnh mạch<br>màng cứng</td><td>0</td><td>10</td><td>5</td><td>5</td></tr><tr><td>Bài 15 Điều trị<br>phục hồi vận<br>động sau đột quỵ</td><td>Phân tích đúng và chỉ định kết hợp 11 chiến<br>lược trong điều trị phục hồi vận động phù hợp<br>đối với từng bệnh nhân cụ thể</td><td>0</td><td>10</td><td>10</td><td>30</td></tr><tr><td>Bài 16 Chẩn đoán,<br>phân loại và điều<br>trị bệnh mạch<br>máu tủy</td><td>Thực hành can thiệp nội mạch điều trị thông nối<br>động tĩnh mạch màng cứng tuỷ sống</td><td>0</td><td>10</td><td>10</td><td>0</td></tr><tr><td></td><td>Thực hành can thiệp nội mạch điều trị dị dạng<br>động tĩnh mạch tủy sống</td><td>0</td><td>10</td><td>10</td><td>0</td></tr><tr><td>Bài 17 Chẩn<br>đoán điều trị dị<br>dạng thông động<br>tĩnh mạch Galen<br>ở trẻ em</td><td>Thực hành can thiệp nội mạch gây tắc đường<br>động mạch điều trị dị dạng thông động tĩnh<br>mạch Galen ở trẻ em</td><td>0</td><td>10</td><td>10</td><td>0</td></tr><tr><td></td><td>Thực hành can thiệp nội mạch sử dụng coil bít<br>lỗ rò đường tĩnh mạch điều trị dị dạng thông<br>động tĩnh mạch Galen ở trẻ em</td><td>0</td><td>10</td><td>10</td><td>0</td></tr><tr><td>Bài 18<br>Phân loại “u</td><td>Thực hiện chỉ định phương pháp điều trị u<br>máu bẩm sinh</td><td>10</td><td>5</td><td>0</td><td>0</td></tr></tbody></table>"}}, {"type": "paragraph", "data": {"text": "máu” và điều trị Thực hiện chỉ định phương pháp điều trị u 10 5 0 0 can thiệp nội máu sơ sinh mạch Thực hiện chỉ định phương pháp điều trị u 10 5 0 0 hạt sinh mủ Thực hiện chỉ định phương pháp điều trị u 10 5 0 0 nội mô mạch máu dạng kaposi Thực hiện chỉ định phương pháp điều trị u 10 5 0 0 máu dạng chùm Thực hiện chỉ định phương pháp điều trị 10 5 0 0 sacrom mạch máu Thành thạo đứng can thiệp nội mạch trường 10 5 5 5 hợp u máu sơ sinh . 18"}}, {"type": "raw", "data": {"html": "<table class='table table-bordered'><tbody><tr><td>máu” và điều trị<br>can thiệp nội<br>mạch</td><td>Thực hiện chỉ định phương pháp điều trị u<br>máu sơ sinh</td><td>10</td><td>5</td><td>0</td><td>0</td></tr><tr><td></td><td>Thực hiện chỉ định phương pháp điều trị u<br>hạt sinh mủ</td><td>10</td><td>5</td><td>0</td><td>0</td></tr><tr><td></td><td>Thực hiện chỉ định phương pháp điều trị u<br>nội mô mạch máu dạng kaposi</td><td>10</td><td>5</td><td>0</td><td>0</td></tr><tr><td></td><td>Thực hiện chỉ định phương pháp điều trị u<br>máu dạng chùm</td><td>10</td><td>5</td><td>0</td><td>0</td></tr><tr><td></td><td>Thực hiện chỉ định phương pháp điều trị<br>sacrom mạch máu</td><td>10</td><td>5</td><td>0</td><td>0</td></tr><tr><td></td><td>Thành thạo đứng can thiệp nội mạch trường<br>hợp u máu sơ sinh .</td><td>10</td><td>5</td><td>5</td><td>5</td></tr></tbody></table>"}}, {"type": "header", "data": {"text": "PHỤ LỤC 1", "level": 3}}, {"type": "header", "data": {"text": "DANH SÁCH GIẢNG VIÊN CƠ HỮU VÀ GIẢNG VIÊN THỈNH GIẢNG", "level": 3}}, {"type": "header", "data": {"text": "DANH SÁCH GIẢNG VIÊN CƠ HỮU", "level": 3}}, {"type": "paragraph", "data": {"text": "1 TS.BS Trần Chí Cường 2 TS.BS Hà Tấn Đức 3 ThS.BS Nguyễn Lưu Giang 4 BS.CKII Bùi Thị Bích 5 BS.CKII Châu Thị Thúy Liễu 6 BS.CKII Lê Uyển Diễm 7 BS.CKII Ngô Minh Tuấn 8 ThS.BS Huỳnh Quốc Sĩ 9 ThS.BS Nguyễn Mạnh Cường 10 BS.CKI Phương Hồng Thọ 11 ThS.BS Nguyễn Đào Nhật Huy 12 ThS.BS Trần Minh Luận"}}, {"type": "header", "data": {"text": "DANH SÁCH GIẢNG VIÊN THỈNH GIẢNG", "level": 3}}, {"type": "paragraph", "data": {"text": "1 GS.TS. Phạm Minh Thông 2 TS.BS Đỗ Nguyên Tín 3 TS.BS Huỳnh Hồng Châu 19"}}, {"type": "raw", "data": {"html": "<table class='table table-bordered'><tbody><tr><td>1</td><td>TS.BS Trần Chí Cường</td></tr><tr><td>2</td><td>TS.BS Hà Tấn Đức</td></tr><tr><td>3</td><td>ThS.BS Nguyễn Lưu Giang</td></tr><tr><td>4</td><td>BS.CKII Bùi Thị Bích</td></tr><tr><td>5</td><td>BS.CKII Châu Thị Thúy Liễu</td></tr><tr><td>6</td><td>BS.CKII Lê Uyển Diễm</td></tr><tr><td>7</td><td>BS.CKII Ngô Minh Tuấn</td></tr><tr><td>8</td><td>ThS.BS Huỳnh Quốc Sĩ</td></tr><tr><td>9</td><td>ThS.BS Nguyễn Mạnh Cường</td></tr><tr><td>10</td><td>BS.CKI Phương Hồng Thọ</td></tr><tr><td>11</td><td>ThS.BS Nguyễn Đào Nhật Huy</td></tr><tr><td>12</td><td>ThS.BS Trần Minh Luận</td></tr></tbody></table>"}}, {"type": "raw", "data": {"html": "<table class='table table-bordered'><tbody><tr><td>1</td><td>GS.TS. Phạm Minh Thông</td></tr><tr><td>2</td><td>TS.BS Đỗ Nguyên Tín</td></tr><tr><td>3</td><td>TS.BS Huỳnh Hồng Châu</td></tr></tbody></table>"}}, {"type": "tabEnd", "data": {}}], "version": "2.29.1"} |