{"time": 1700000000000, "blocks": [{"type": "tabStart", "data": {"title": "Tổng quan"}}, {"type": "header", "data": {"text": "Thời gian", "level": 4}}, {"type": "paragraph", "data": {"text": "và địa điểm
9
- Khoá học kéo dài trong 06 tháng, với 100 tiết lí thuyết và 940 tiết thực hành.
- Khóa học được tổ chức tại Bệnh viện Đa khoa Quốc tế S.I.S Cần Thơ."}}, {"type": "header", "data": {"text": "Đối tượng đăng ký", "level": 4}}, {"type": "paragraph", "data": {"text": "tham gia khóa học
Bác sĩ đang công tác tại chuyên khoa Tim mạch có thâm niên công tác từ 2 năm trở lên
hoặc bác sĩ y đa khoa đã có 1 năm học sơ bộ chuyên về tim mạch hoặc bác sĩ sau đại học đang
công tác tại khoa nội tim mạch hoặc khoa lâm sàng có chăm sóc bệnh nhân tim mạch."}}, {"type": "header", "data": {"text": "Số lượng", "level": 4}}, {"type": "paragraph", "data": {"text": "không quá 04-10 học viên/ khóa."}}, {"type": "tabStart", "data": {"title": "Thông tin chung"}}, {"type": "header", "data": {"text": "Học phí", "level": 4}}, {"type": "paragraph", "data": {"text": "36.000.000 đồng/học viên."}}, {"type": "tabStart", "data": {"title": "Chương trình đào tạo"}}, {"type": "header", "data": {"text": "SỞ Y TẾ CẦN THƠ", "level": 3}}, {"type": "header", "data": {"text": "BỆNH VIỆN ĐA KHOA QUỐC TẾ SIS CẦN THƠ", "level": 3}}, {"type": "header", "data": {"text": "CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO", "level": 3}}, {"type": "header", "data": {"text": "TIM MẠCH CAN THIỆP CƠ BẢN", "level": 3}}, {"type": "paragraph", "data": {"text": "(Dành cho bác sĩ định hướng tim mạch can thiệp)"}}, {"type": "header", "data": {"text": "CẦN THƠ – 2023", "level": 3}}, {"type": "paragraph", "data": {"text": "1"}}, {"type": "header", "data": {"text": "1. Giới thiệu chung về khóa học", "level": 3}}, {"type": "paragraph", "data": {"text": "Tim mạch can thiệp là một kỹ thuật chuyên sâu và là tiến bộ đặc biệt thuộc chuyên ngành tim mạch. Điều trị bệnh tim mạch bằng phương pháp can thiệp qua da giúp cứu sống được nhiều bệnh nhân nhồi máu cơ tim cấp và giúp thầy thuốc và bệnh nhân có thêm sự chọn lựa về điều trị trong bệnh lý mạch vành cũng như bệnh lý mạch máu ngoại biên. Chương trình đào tạo “ Tim mạch can thiệp cơ bản” dành cho các bác sĩ: Bác sĩ đang công tác tại chuyên khoa Tim mạch có thâm niên công tác từ 2 năm trở lên hoặc Bác sĩ y đa khoa đã có 1 năm học sơ bộ chuyên về tim mạch hoặc Bác sĩ sau đại học đang công tác tại khoa nội tim mạch hoặc khoa lâm sàng có chăm sóc bệnh nhân tim mạch. Đây là chương trình đào tạo tập trung gồm 100 tiết lý thuyết và 940 tiết thực hành kéo dài trong 06 tháng tại Bệnh viện Đa Khoa Quốc Tế S.I.S Cần Thơ."}}, {"type": "header", "data": {"text": "2. Mục tiêu chung của khóa học:", "level": 3}}, {"type": "paragraph", "data": {"text": "2.1. Mục tiêu chung khóa học Sau khi hoàn thành khóa đào tạo, học viên có đủ năng lực chẩn đoán và điều trị các bệnh lý mạch vành, thực hiện được các thủ thuật tim mạch can thiệp cơ bản. Bên cạnh đó, học viên thực hiện được việc chăm sóc theo dõi bệnh nhân trước, trong và sau can thiệp. 2.2. Mục tiêu cụ thể 2.2.1. Kiến thức Phân tích được các triệu chứng lâm sàng và các cận lâm sàng giúp chẩn đoán xác định các bệnh lý bệnh động mạch vành. Liệt kê đầy đủ các chỉ định và chống chỉ định của chụp và can thiệp mạch vành theo hướng dẫn của Bộ Y tế Việt Nam. Trình bày và phân tích được các phương pháp điều trị bệnh động mạch vành theo khuyến cáo của Bộ Y tế Việt Nam. Trình bày và phân tích được các phương pháp điều trị nội khoa để tối ưu điều trị các bệnh lý tim mạch can thiệp. Trình bày được nguyên lý và cách sử dụng các loại dụng cụ trong tim mạch can thiệp. Trình bày được các bước cơ bản trong chụp và can thiệp mạch vành vành theo hướng dẫn của Bộ Y tế Việt Nam."}}, {"type": "paragraph", "data": {"text": "2 Quản lý và theo dõi được bệnh nhân nội trú, ngoại trú các bệnh thuộc chuyên khoa tim mạch can thiệp. 2.2.2. Kỹ năng Ứng dụng điều trị được các bệnh lý thuộc chuyên ngành tim mạch can thiệp (điều trị nội khoa, can thiệp, phẫu thuật) Ứng dụng thực hiện được các thủ thuật tim mạch can thiệp cơ bản: thông tim, chụp và can thiệp mạch vành chương trình, cấp cứu Ứng dụng thực hiện được các dụng cụ và thiết bị trong tim mạch học can thiệp Ứng dụng thực hiện được kỹ thuật khảo sát sinh lý mạch vành: iFR, FFR Ứng dụng thực hiện được kỹ thuật siêu âm trong lòng mạch Xử trí được các biến chứng trong can thiệp tim mạch 2.2.3. Năng lực tự chủ và trách nhiệm Nhận thức được tầm quan trọng của việc chẩn đoán sớm và chính xác một trường hợp hội chứng vành cấp trong lâm sàng. Nhận thức được vai trò của các cận lâm sàng khác nhau trong từng bối cảnh lâm sàng. Nhận thức được tầm quan trọng của việc chọn lựa phương pháp điều trị phù hợp với từng nhóm bệnh nhân riêng biệt. Nhận thức được tầm quan trọng việc nắm vững các đặc tính dụng cụ và các thiết bị trong tim mạch can thiệp. Thể hiện thái độ khẩn trương trong việc can thiệp cấp cứu một trường hợp NMCT cấp."}}, {"type": "header", "data": {"text": "3. Đối tượng tham gia khóa học", "level": 3}}, {"type": "paragraph", "data": {"text": "Bác sĩ đang công tác tại chuyên khoa Tim mạch có thâm niên công tác từ 2 năm trở lên hoặc bác sĩ y đa khoa đã có 1 năm học sơ bộ chuyên về tim mạch hoặc bác sĩ sau đại học đang công tác tại khoa nội tim mạch hoặc khoa lâm sàng có chăm sóc bệnh nhân tim mạch."}}, {"type": "header", "data": {"text": "4. Nội dung chương trình", "level": 3}}, {"type": "paragraph", "data": {"text": "3 Số tiết học TT Tên bài Mục tiêu bài học Lý Thực hành Tổng số thuyết Lab BV"}}, {"type": "header", "data": {"text": "PHẦN I: TIM MẠCH TỔNG QUÁT", "level": 3}}, {"type": "paragraph", "data": {"text": "Lịch sử về bẹnh đọng Trình bày được lịch sử của can mạch vành và lịch sử về 1 ̂ ̂ thiệp nội mạch trong điều trị bệnh 2 2 điều trị can thiẹp bẹnh mạch vành đọng mạch vành ̂ ̂ Sinh lý và giải phẫu bệnh Trình bày được sinh lý bệnh động 2 ̂ 2 2 động mạch vành mạch vành Trình bày được các bước tiếp cận 3 Hội chứng vành mạn 2 2 một trường hợp HCVM Trình bày được chẩn đoán và 4 Hội chứng vành cấp chiến lược điều trị hội chứng 2 2 vành cấp Chỉ định tái tưới máu Trình bày được các chỉ định và 5 mạch vành trong hội phương pháp tái tưới máu trong 2 2 chứng vành mạn hội chứng vành mạn Điện tâm đồ trong bệnh Phân tích được hình ảnh điện tâm 6 2 2 tim thiếu máu cục bộ đồ bệnh tim thiếu máu cục bộ Siêu âm tim trong chẩn Phân tích được hình ảnh siêu âm 7 đoán bệnh tim thiếu máu tim trong bệnh tim thiếu máu cục 2 2 cục bộ bộ Trình bày được chỉ định và phân 8 CT scan mạch vành tích được hình ảnh cơ bản của CT 2 2 mạch vành Trình bày được chỉ định và phân MRI tim trong bệnh 9 tích được hình ảnh cơ bản của 2 2 mạch vành MRI tim trong bệnh mạch vành Trình bày được chỉ định, chống Thuốc kháng kết tập tiểu chỉ định và khuyến cáo sử dụng 10 cầu trong can thiệp mạch 2 2 kháng tiểu cầu trong bệnh mạch vành vành Thuốc kháng đông trong Trình bày được chỉ định, chống 11 2 2 can thiệp mạch vành chỉ định và khuyến cáo sử dụng"}}, {"type": "raw", "data": {"html": "
| TT | Tên bài | Mục tiêu bài học | Số tiết học | |||
| Lý thuyết | Thực hành | Tổng số | ||||
| Lab | BV | |||||
| PHẦN I: TIM MẠCH TỔNG QUÁT | ||||||
| 1 | Lịch sử về bẹnh đọng mạch vành và lịch sử về ̂ ̂ điều trị can thiẹp bẹnh đọng mạch vành ̂ ̂ | Trình bày được lịch sử của can thiệp nội mạch trong điều trị bệnh mạch vành | 2 | 2 | ||
| 2 | Sinh lý và giải phẫu bệnh ̂ động mạch vành | Trình bày được sinh lý bệnh động mạch vành | 2 | 2 | ||
| 3 | Hội chứng vành mạn | Trình bày được các bước tiếp cận một trường hợp HCVM | 2 | 2 | ||
| 4 | Hội chứng vành cấp | Trình bày được chẩn đoán và chiến lược điều trị hội chứng vành cấp | 2 | 2 | ||
| 5 | Chỉ định tái tưới máu mạch vành trong hội chứng vành mạn | Trình bày được các chỉ định và phương pháp tái tưới máu trong hội chứng vành mạn | 2 | 2 | ||
| 6 | Điện tâm đồ trong bệnh tim thiếu máu cục bộ | Phân tích được hình ảnh điện tâm đồ bệnh tim thiếu máu cục bộ | 2 | 2 | ||
| 7 | Siêu âm tim trong chẩn đoán bệnh tim thiếu máu cục bộ | Phân tích được hình ảnh siêu âm tim trong bệnh tim thiếu máu cục bộ | 2 | 2 | ||
| 8 | CT scan mạch vành | Trình bày được chỉ định và phân tích được hình ảnh cơ bản của CT mạch vành | 2 | 2 | ||
| 9 | MRI tim trong bệnh mạch vành | Trình bày được chỉ định và phân tích được hình ảnh cơ bản của MRI tim trong bệnh mạch vành | 2 | 2 | ||
| 10 | Thuốc kháng kết tập tiểu cầu trong can thiệp mạch vành | Trình bày được chỉ định, chống chỉ định và khuyến cáo sử dụng kháng tiểu cầu trong bệnh mạch vành | 2 | 2 | ||
| 11 | Thuốc kháng đông trong can thiệp mạch vành | Trình bày được chỉ định, chống chỉ định và khuyến cáo sử dụng | 2 | 2 |
| mạch vành và lịch sử về |
| ̂ ̂ điều trị can thiẹp bẹnh |
| TT | Tên bài | Mục tiêu bài học | Số tiết học | |||
| Lý thuyết | Thực hành | Tổng số | ||||
| Lab | BV | |||||
| kháng tiểu cầu trong bệnh mạch vành | ||||||
| 12 | Thuốc cản quang trong chụp và can thiệp mạch | Trình bày được đặc điểm, phân loại, liều lượng, biến chứng của thuốc cản quang trong chụp và can thiệp mạch vành | 2 | 2 | ||
| PHẦN II: TIM MẠCH CAN THIỆP | ||||||
| 13 | Chụp động mạch vành | Trình bày được: Chỉ định, dụng cụ, giải phẫu của hệ mạch vành và các tư thế chụp mạch vành cơ bản | 2 | 2 | ||
| 14 | Chuẩn bị người bệnh cho thủ thuật chụp động mạch vành, can thiệp động mạch vành | Trình bày được các bước chuẩn bị người bệnh cho thủ thuật chụp động mạch vành, can thiệp động mạch vành | 2 | 2 | ||
| 15 | Biến chứng của chụp và can thiệp mạch vành | Trình bày được biến chứng của chụp và can thiệp mạch vành và các phương pháp xử trí biến chứng | 2 | 2 | ||
| 16 | Đường tiếp cận trong chụp và can thiệp động mạch vành | Trình bày được các đường tiếp cận trong chụp và can thiệp động mạch vành | 2 | 2 | ||
| 17 | Các loại catheter chẩn đoán trong chụp mạch vành | Trình bày và phân loại được các loại catheter chẩn đoán trong chụp mạch vành | 2 | 2 | ||
| 18 | Guiding trong can thiệp mạch vành | Trình bày và phân loại được các loại Guiding trong can thiệp mạch vành | 2 | 2 | ||
| 19 | Guidewire trong can thiệp mạch vành | Trình bày và phân loại được các loại Guidewire trong can thiệp mạch vành | 2 | 2 | ||
| 20 | Các loại bóng nong trong can thiệp mạch vành | Trình bày và phân loại được các loại bóng nong trong can thiệp mạch vành | 2 | 2 |
| TT | Tên bài | Mục tiêu bài học | Số tiết học | |||
| Lý thuyết | Thực hành | Tổng số | ||||
| Lab | BV | |||||
| 21 | Các loại Stent mạch vành | Trình bày và phân loại được các loại stent trong can thiệp mạch vành | 2 | 2 | ||
| 22 | Đặt bóng đối xung động mạch chủ | Trình bày được nguyên tắc, ứng dụng của bóng đối xung động mạch chủ | 2 | 2 | ||
| 23 | Đo phân suất dự trữ lưu lượng vành (FFR) | Trình bày và phân tích được kết quả FFR, iFR | 2 | 2 | ||
| 24 | Nong và đặt stent động mạch vành | Trình bày được chỉ định và các bước can thiệp mạch vành | 2 | 2 | ||
| 25 | Siêu âm trong lòng mạch vành (IVUS) | Trình bày được chỉ định và các bước tiến hành siêu âm trong lòng mạch vành Trình bày và phân tích được các thông số đo đạc cơ bản siêu âm trong lòng mạch vành | 2 | 2 | ||
| 26 | Khoan các tổn thương vôi hóa ở động mạch | Trình bày được chỉ định và các bước tiến hành khoan các tổn thương vôi hóa ở động mạch | 2 | 2 | ||
| 27 | Thông tim và chụp buồng tim cản quang | Trình bày được chỉ định và chống chỉ định của thông tim, phân tích được kết quả thông tim | 2 | 2 | ||
| 28 | Nong và đặt stent động mạch thận | Trình bày được chỉ định nong và đặt stent động mạch thận | 2 | 2 | ||
| 29 | Đặt Filter lọc máu tĩnh mạch chủ dưới | Trình bày được chỉ định, chống chỉ định và các bước tiến hành đặt lưới lọc tĩnh mạch chủ dưới | 2 | 2 | ||
| 30 | An toàn bức xạ và các quy định của pháp luật về an toàn bức xạ | Trình bày và nắm vững về an toàn bức xạ trong phòng thông tim can thiệp | 2 | 2 | ||
| 31 | Cách sử dụng hệ thống máy chụp mạch máu số xoá nền | Trình bày được cách sử dụng được hệ thống máy chụp mạch máu số xoá nền | 4 | 40 | 44 |
| Trình bày được chỉ định và chống |
| chỉ định của thông tim, phân tích |
| được kết quả thông tim |
| Trình bày được chỉ định nong và |
| đặt stent động mạch thận |
| Trình bày được chỉ định, chống |
| chỉ định và các bước tiến hành |
| đặt lưới lọc tĩnh mạch chủ dưới |
| Trình bày và nắm vững về an |
| toàn bức xạ trong phòng thông |
| tim can thiệp |
| TT | Tên bài | Mục tiêu bài học | Số tiết học | |||
| Lý thuyết | Thực hành | Tổng số | ||||
| Lab | BV | |||||
| 32 | Thực hiện đường vào động mạch đùi và động mạch quay | Thực hiện được đâm kim và luồn ống thông động mạch đùi và động mạch quay | 4 | 90 | 94 | |
| 33 | Thực hành “chụp động mạch vành” | Thực hiện được thủ thuật chụp động mạch vành thông thường | 4 | 160 | 164 | |
| 34 | Phân tích hình ảnh động mạch vành và sang thương động mạch vành qua chụp động mạch vành | Đọc và phân tích hình ảnh, sang thương động mạch vành | 4 | 90 | 94 | |
| 35 | Chuẩn bị người bệnh trước thủ thuật động mạch vành | Thực hành chuẩn bị được người bệnh trước thủ thuật | 4 | 80 | 84 | |
| 36 | Thực hành “Nong và đặt stent động mạch vành” | Thực hành từng bước can thiệp động mạch vành | 4 | 160 | 164 | |
| 37 | Theo dõi người bệnh sau thủ thuật | Thực hiện theo dõi người bệnh ngay sau thủ thuật | 4 | 90 | 94 | |
| 38 | Chăm sóc người bệnh trong phòng hồi sức tim mạch | Trình bày được chăm sóc người bệnh trong phòng hồi sức tim mạch | 4 | 90 | 94 | |
| 39 | Thực hành “ Khoan các tổn thương vôi hóa ở động mạch” | Trình bày chỉ định và các bước khoan các tổn thương vôi hóa ở động mạch | 4 | 50 | 54 | |
| 40 | Các bước siêu âm trong lòng động mạch vành | Trình bày được các bước thực hiện siêu âm trong lòng động mạch vành | 4 | 90 | 94 | |
| Tổng số tiết học | 100 | 940 | 1.040 |
| Căn cứ Thông tư số 22/2013/TT-BYT ngày 09/08//2013 về việc Hướng dẫn việc đào tạo |
| liên tục cho cán bộ y tế; |
| Căn cứ Thông tư số 26/2020/TT-BYT ngày 28/12/2020 về việc sử đổi, bổ sung một số điều |
| của Thông tư 22/2013/TT-BYT Hướng dẫn việc đào tạo liên tục cho cán bộ y tế; |
| Căn cứ Quyết định số 93/ QĐ-K2ĐT ngày 17.06.2019 của Bộ Y tế về việc cấp Mã đào tạo |
| cho bệnh viện số C40.08; |
| TT KN | Tên bài | Số tiết TH | Kỹ năng/thủ thuật | Chỉ tiêu tay nghề Số lần tối thiểu/1 học viên | |||
| Labo/tại khóa học | BV (người bệnh) | ||||||
| Kiến tập | Phụ | Tự làm | |||||
| 1 | Cách sử dụng hệ thống máy chụp mạch máu số xoá nền | 40 | Sử dụng được hệ thống máy chụp mạch máu số xoá nền | 40 | 10 | 10 | 20 |
| 2 | Đường tiếp cận trong chụp và can thiệp mạch vành | 90 | Thực hiện được đâm kim và luồn ống thông động mạch đùi và động mạch quay | 90 | 20 | 30 | 40 |
| 3 | Chụp động mạch vành | 160 | Thực hiện được thủ thuật chụp động mạch vành thông thường | 160 | 20 | 50 | 90 |
| 4 | Hình ảnh động mạch vành và sang thương động mạch vành qua chụp động mạch vành | 90 | Đọc và phân tích hình ảnh, sang thương động mạch vành | 90 | 20 | 20 | 50 |
| 5 | Chuẩn bị người bệnh trước thủ thuật động mạch vành | 80 | Thực hành chuẩn bị được người bệnh trước thủ thuật | 80 | 20 | 20 | 40 |
| 6 | Theo dõi người bệnh sau thủ thuật | 90 | Thực hiện theo dõi người bệnh ngay sau thủ thuật | 90 | 20 | 20 | 50 |
| TT KN | Tên bài | Số tiết TH | Kỹ năng/thủ thuật | Chỉ tiêu tay nghề Số lần tối thiểu/1 học viên | |||
| Labo/tại khóa học | BV (người bệnh) | ||||||
| Kiến tập | Phụ | Tự làm | |||||
| 7 | Chăm sóc người bệnh trong phòng hồi sức tim mạch | 90 | Biết chăm sóc người bệnh trong phòng hồi sức tim mạch | 90 | 20 | 20 | 50 |
| 8 | Nong và đặt stent động mạch vành | 160 | Thực hành cơ bản nong và đặt stent động mạch vành | 160 | 20 | 50 | 90 |
| 9 | Siêu âm trong lòng mạch vành (IVUS) | 90 | Biết các bước thực hiện siêu âm trong động mạch vành | 90 | 20 | 20 | 50 |
| 10 | Khoan các tổn thương vôi hóa ở động mạch. | 50 | Biết các bước chuẩn bị và khoan các tổn thương vôi hóa ở động mạch | 50 | 20 | 25 | 05 |