{"time": 1700000000000, "blocks": [{"type": "tabStart", "data": {"title": "Tổng quan"}}, {"type": "header", "data": {"text": "Thời gian", "level": 4}}, {"type": "paragraph", "data": {"text": "và địa điểm
- Khoá học kéo dài trong 06 tháng, với 61 tiết lí thuyết và 861 tiết thực hành.
- Khóa học được tổ chức tại Bệnh viện Đa khoa Quốc tế S.I.S Cần Thơ."}}, {"type": "header", "data": {"text": "Đối tượng đăng ký", "level": 4}}, {"type": "paragraph", "data": {"text": "tham gia khóa học
Bác sĩ chuyên ngành: Chuyên khoa hoặc Định hướng chuyên khoa Chẩn đoán
hình ảnh, Bác sĩ chuyên khoa Ngoại Mạch máu, Bác sĩ chuyên ngành can thiệp Thần
kinh."}}, {"type": "header", "data": {"text": "Số lượng", "level": 4}}, {"type": "paragraph", "data": {"text": "không quá ≤ 10 học viên/ khóa."}}, {"type": "tabStart", "data": {"title": "Thông tin chung"}}, {"type": "header", "data": {"text": "Học phí", "level": 4}}, {"type": "paragraph", "data": {"text": "36.000.000 đồng/học viên."}}, {"type": "tabStart", "data": {"title": "Chương trình đào tạo"}}, {"type": "header", "data": {"text": "SỞ Y TẾ CẦN THƠ", "level": 3}}, {"type": "header", "data": {"text": "BỆNH VIỆN ĐA KHOA QUỐC TẾ SIS CẦN", "level": 3}}, {"type": "header", "data": {"text": "THƠ", "level": 3}}, {"type": "header", "data": {"text": "CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO", "level": 3}}, {"type": "header", "data": {"text": "CAN THIỆP MẠCH MÁU", "level": 3}}, {"type": "header", "data": {"text": "CÁC TẠNG VÀ MẠCH MÁU", "level": 3}}, {"type": "header", "data": {"text": "NGOẠI BIÊN CƠ BẢN", "level": 3}}, {"type": "paragraph", "data": {"text": "(Dành cho bác sĩ định hướng điện quang can thiệp)"}}, {"type": "header", "data": {"text": "CẦN THƠ – 2023", "level": 3}}, {"type": "paragraph", "data": {"text": "1"}}, {"type": "header", "data": {"text": "1. Giới thiệu chung về khóa học", "level": 3}}, {"type": "paragraph", "data": {"text": "Mạch máu ngoại biên (mạch máu ngoại vi) là một phần của hệ thống tuần hoàn bao gồm các tĩnh mạch và động mạch nằm xa tim hoặc bụng, tức là các mạch máu đưa máu và chất dinh dưỡng đến các chi, như: tay, chân. Bệnh mạch máu ngoại biên xảy ra khi thành mạch tại đây bị tổn thương, có những mảng xơ vữa hoặc huyết khối làm tắc nghẽn, cản trở quá trình vận chuyển máu giàu oxy đến các chi và có thể ảnh hưởng đến động mạch cung cấp máu cho vùng đầu. Thông thường bệnh mạch máu ngoại vi sẽ làm tổn thương tại động mạch ở vùng tiểu khung, chân và bàn chân. Nếu bị xơ vữa mạch máu ngoại vi, bệnh nhân sẽ xuất hiện các biểu hiện điển hình như chuột rút ở vùng đùi, hông và bắp chân khi đi bộ, leo cầu thang hoặc dồn sức. Triệu chứng này sẽ đỡ khi nghỉ ngơi; cảm giác đau ở cơ, không phải ở khớp như các bệnh lý xương khớp; xuất hiện đau, tê bì ở bàn chân, bàn tay… Nếu các mảng xơ vữa hoặc cục máu đông lớn, người bệnh sẽ trải qua cảm giác đau, khó chịu tăng lên. Đây chính là thời điểm cần được can thiệp về y tế. Can thiệp mạch máu ngoại biên là một kỹ thuật hết sức cần thiết và quan trọng đối với việc điều trị các bệnh lý về mạch máu ngoại biên và đặc biệt là hoại tử chi do biến chứng của bệnh lý tiểu đường hay thường gặp tại bệnh viện. Nhờ kỹ thuật này, giúp cho bệnh nhân được sử dụng phương pháp điều trị hiện đại và hạn chế phải cắt bỏ chi, gây tàn phế suốt đời. Bệnh nhân không phải chuyển viện lên tuyến trên nên giảm được chi phí, thời gian điều trị”. Bên cạnh chức năng quan trọng là điều trị cho bệnh nhân, Bệnh viện Đa khoa Quốctế S.I.S Cần Thơ còn hướng đến việc xây dựng một trung tâm nghiên cứu và đào tạo trong lĩnh vực chẩn đoán & điều trị đột quỵ, đã hỗ trợ đào tạo cho các bác sĩ đến từ các quốc gia đang gặp khó trong việc điều trị đột quỵ như Lào, Campuchia, Indonesia, Ấn Độ và đã được Bộ Y tế phê duyệt trở thành trung tâm đào tạo và chuyển giao các kỹ thuật cao cho đơn vị và bệnh viện trong vùng cũng như các nước trong khu vực với mã đào tạo là"}}, {"type": "header", "data": {"text": "C40.08.", "level": 3}}, {"type": "paragraph", "data": {"text": "Trong điều kiện đó, chúng tôi xây dựng chương trình đào tạo “ Can thiệp mạch máu các tạng và mạch máu ngoại biên cơ bản”. Với chương trình này chúng tôi hy vọng sẽ"}}, {"type": "paragraph", "data": {"text": "2 đào tạo và chuyển giao các kỹ thuật cao cho các bác sĩ và bệnh viện trong vùng cũng như các nước trong khu vực. Giúp cho việc chẩn đoán và can thiệp điều trị kịp thời cho bệnh nhân bệnh mạch máu các tạng và mạch máu ngoại biên – giảm nguy cơ tàn phế vĩnh viễn và giảm tỷ lệ tử vong. Chương trình đào tạo “ Can thiệp mạch máu các tạng và mạch máu ngoại biên cơ bản” dành cho các bác sĩ: Chuyên khoa hoặc Định hướng chuyên khoa Chẩn đoán hình ảnh, Bác sĩ chuyên khoa Ngoại Mạch máu, Bác sĩ chuyên ngành can thiệp Thần kinh. Đây là chương trình đào tạo tập trung gồm 61 tiết lý thuyết và 861 tiết thực hành kéo dài trong 06 tháng tại Bệnh viện Đa Khoa Quốc Tế S.I.S Cần Thơ."}}, {"type": "header", "data": {"text": "2. Mục tiêu chung của khóa học:", "level": 3}}, {"type": "paragraph", "data": {"text": "2.1. Mục tiêu chung khóa học Sau khi kết thúc khóa học, học viên có khả năng nhận biết, chẩn đoán, đọc kết quả và thực hiện can thiệp mạch máu các tạng và mạch máu ngoại biên cơ bản. . 2.2. Mục tiêu cụ thể 2.2.1. Mục tiêu kiến thức Trình bày được nguyên lý tạo hình ảnh trên DSA và vận dụng được các nguyên tắc an toàn bức xạ tia X. Chẩn đoán xác định và chẩn đoán phân biệt được tất cả các dạng bệnh lý mạch máu các tạng và mạch máu ngoại biên cơ bản. Đánh giá và đưa ra được phương pháp điều trị tối ưu cho các bệnh nhân có các bệnh lý mạch máu các tạng và mạch máu ngoại biên. 2.2.2. Mục tiêu kĩ năng Đọc và phân tích được hình ảnh học mạch máu các tạng và mạch máu ngoại biên trên MRA; CTA và DSA bất thường dựa vào cơ sở dữ liệu của Bệnh viện và trên bệnh nhân lâm sàng. Thực hiện được kỹ thuật chụp và can thiệp mạch máu các tạng và mạch máu ngoại biên… theo quy trình kỹ thuật của bệnh viện, trên bệnh nhân tại bệnh viện. 2.2.3. Mục tiêu thái độ Thể hiện sử tỉ mỉ, thận trọng và quyết đoán khi đọc; phân tích hình ảnh học mạch máu các tạng và mạch máu ngoại biên và trong thực hiện thủ thuật chụp – can thiệp"}}, {"type": "paragraph", "data": {"text": "3 mạch máu các tạng và mạch máu ngoại biên. Biểu hiện sự khẩn trương, quyết đoán khi xử lý các tình huống trong quá trình thủ thuật."}}, {"type": "header", "data": {"text": "3. Đối tượng tham gia khóa học", "level": 3}}, {"type": "paragraph", "data": {"text": "Bác sĩ chuyên ngành: Chuyên khoa hoặc Định hướng chuyên khoa Chẩn đoán hình ảnh, Bác sĩ chuyên khoa Ngoại Mạch máu, Bác sĩ chuyên ngành can thiệp Thần kinh."}}, {"type": "header", "data": {"text": "4. Nội dung chương trình", "level": 3}}, {"type": "paragraph", "data": {"text": "TT Tên bài Mục tiêu bài học Số tiết học Tổn Thực hành Lý g số Lab Buồn thuyế g t bệnh 01 Bức xạ tia x - Trình bày được đơn vị đo bức xạ tia X, thực hiện đúng quy định kỹ thuật an toàn bức xạ tia X. 12 02 10 - Mô tả chính xác phương pháp đo bức xạ tia X. 02 Nguyên lý tạo hình - Mô tả được nguyên lý tạo hình ảnh trên dsa và an toàn ảnh trên DSA. 22 02 20 bức xạ tia x - Vận dụng được các nguyên tắc an toàn bức xạ tia X. 03 Thuốc cản quang trong - Phân biệt được các nhóm thuốc can thiệp nội mạch cản quang hiện nay. - Áp dụng đúng liều lượng thuốc 22 02 20 cản quang trong can thiệp nội mạch, các phản ứng bất lợi của thuốc cản quang và xử trí. 04 Bệnh thận do thuốc - Trình bày tiêu chuẩn chẩn cản quang đoán của bệnh thận do thuốc cản quang (CIN) - Giải thích chính xác cơ chế 42 02 20 20 bệnh sinh của CIN Đánh giá được nguy cơ và xây dựng cách phòng ngừa CIN. 05 Hình ảnh Giải phẫu - Trình bày được giải phẩu các học của gan phân thùy gan, các cấu trúc cố 24 04 20 định gan và liên quan của gan với các tạng xung quanh."}}, {"type": "raw", "data": {"html": "
| TT | Tên bài | Mục tiêu bài học | Số tiết học | |||
| Tổn g số | Lý thuyế t | Thực hành | ||||
| Lab | Buồn g bệnh | |||||
| 01 | Bức xạ tia x | - Trình bày được đơn vị đo bức xạ tia X, thực hiện đúng quy định kỹ thuật an toàn bức xạ tia X. - Mô tả chính xác phương pháp đo bức xạ tia X. | 12 | 02 | 10 | |
| 02 | Nguyên lý tạo hình ảnh trên dsa và an toàn bức xạ tia x | - Mô tả được nguyên lý tạo hình ảnh trên DSA. - Vận dụng được các nguyên tắc an toàn bức xạ tia X. | 22 | 02 | 20 | |
| 03 | Thuốc cản quang trong can thiệp nội mạch | - Phân biệt được các nhóm thuốc cản quang hiện nay. - Áp dụng đúng liều lượng thuốc cản quang trong can thiệp nội mạch, các phản ứng bất lợi của thuốc cản quang và xử trí. | 22 | 02 | 20 | |
| 04 | Bệnh thận do thuốc cản quang | - Trình bày tiêu chuẩn chẩn đoán của bệnh thận do thuốc cản quang (CIN) - Giải thích chính xác cơ chế bệnh sinh của CIN Đánh giá được nguy cơ và xây dựng cách phòng ngừa CIN. | 42 | 02 | 20 | 20 |
| 05 | Hình ảnh Giải phẫu học của gan | - Trình bày được giải phẩu các phân thùy gan, các cấu trúc cố định gan và liên quan của gan với các tạng xung quanh. | 24 | 04 | 20 |
| - Áp dụng giải phẫu mạch máu và các biến thể của mạch máu gan trong can thiệp mạch máu. | ||||||
| 06 | Hình ảnh chụp cắt lớp vi tính của gan | - Trình bày đặc điểm hình ảnh CT scanner của các tổn thương khu trú ở gan. - Phân tích được các đặc điểm hình ảnh của u lành và ác tính ở gan. | 34 | 04 | 30 | |
| 07 | Hướng dẫn điều trị ung thư biểu mô tế bào gan | - Mô tả các biểu hiện lâm sàng, các bước chẩn đoán ung thư tế bào gan nguyên phát. - Vận dụng đúng hướng dẫn các phương pháp điều trị và chiến lược tầm soát ung thư tế bào gan nguyên phát. | 64 | 02 | 30 | 30 |
| 08 | Chẩn đoán và điều trị ho ra máu | - Trình bày được biểu hiện lâm sàng, phân độ, chẩn đoán ho ra máu. - Xây dựng các bước của kỹ thuật can thiệp gây tắc động mạch phế quản. | 44 | 02 | 20 | 20 |
| 09 | Chẩn đoán và xử trí xuất huyết tiêu hóa trên cấp tính không do tăng áp lực tĩnh mạch cửa | - Nhắc lại định nghĩa, xác định chẩn đoán và liệt kê các bước xử trí xuất huyết tiêu hóa trên cấp tính không do tăng áp lực tĩnh mạch cửa. - Trình bày được các bước kỹ thuật can thiệp nút tắc mạch cầm máu. | 84 | 04 | 40 | 40 |
| 10 | Hẹp động mạch thận và chỉ định điều trị | - Trình bày các nguyên nhân thường gặp gây hẹp động mạch thận. - Liệt kê được chỉ định điều trị hẹp động thận, các xét nghiệm theo dõi sau can thiệp hẹp động mạch thận. | 84 | 02 | 40 | 40 |
| 11 | Bệnh lý hẹp động mạch dưới đòn | - Mô tả triệu chứng lâm sàng và các phương tiện thăm dò chẩn đoán hẹp động mạch dưới đòn. - Trình bày chỉ định điều trị và các bước thực hiện kỹ thuật can thiệp nội mạch tái thông khẩu | 62 | 02 | 30 | 30 |
| kính lòng mạch trong hẹp động mạch dưới đòn mạn tính. | ||||||
| 12 | Can thiệp nút động mạch điều trị tăng sinh lành tính tuyến tiền liệt | - Nhắc lại các triệu chứng của tăng sản lành tình tuyến tiền liệt. - Liệt kê chính xác các tiêu chuẩn chẩn đoán, khám lâm sàng và sử dụng các phương tiện xét nghiệm phù hợp trong chẩn đoán. - Trình bày các phương pháp điều trị hiện nay đối với tăng sản lành tính tuyền tiền liệt. | 82 | 02 | 40 | 40 |
| 13 | Can thiệp nút động mạch tử cung điều trị u xơ tử cung | - Mô tả giải phẫu tử cung và phân loại u xơ tử cung theo FIGO. - Liệt kê các tiêu chẩn chẩn đoán u xơ tử cung. - Trình bày được các phương pháp điều trị u xơ tử cung. | 42 | 02 | 20 | 20 |
| 14 | Phân loại u máu và điều trị can thiệp nội mạch | - Trình bày các tiêu chuẩn và cách phân loại u máu. - Hệ thống hóa các phương pháp chẩn đoán và các kỹ thuật điều trị can thiệp nội mạch tương ứng. | 52 | 02 | 30 | 20 |
| 15 | Dị dạng mạch máu và chiến lược điều trị | - Trình bày các tiêu chuẩn và cách phân loại dị dạng mạch máu. - So sánh các phương pháp chẩn đoán và các kỹ thuật điều trị can thiệp nội mạch tương ứng. | 52 | 02 | 30 | 20 |
| 16 | Chẩn đoán và xử trí xuất huyết tiêu hóa dưới cấp tính | - Nhắc lại định nghĩa, xác định chẩn đoán xuất huyết tiêu hóa trên dưới cấp tính. - Trình bày được các phương pháp điều trị xuất huyết tiêu hóa dưới cấp tính. | 22 | 02 | 10 | 10 |
| 17 | Chẩn đoán và điều trị bênh lý động mạch chủ | - Mô tả phân loại, triệu chứng lâm sàng và cận lâm sàng cần thiết cho chẩn đoán phình bóc tách động mạch chủ. - Trình bày các phương pháp chỉ định điều trị cho phình bóc tách động mạch chủ. | 42 | 02 | 20 | 20 |
| 18 | Bệnh lý hẹp động mạch chi dưới mạn tính và chỉ định điều trị | - Mô tả khái niệm, triệu chứng lâm sàng, chẩn đoán thiếu máu cục bộ chi nghiêm trọng. - Trình bày phương pháp điều trị và các bước thực hiện kỹ thuật can thiệp tái thông mạch máu trong thiếu máu chi nghiêm trọng. | 102 | 02 | 50 | 50 |
| 19 | Chẩn đoán và xử trí phản vệ | - Chẩn đoán được phản vệ và mức độ phản vệ. - Xử trí cấp cứu sốc phản vệ. | 20 | 15 | 5 | |
| 20 | Dụng cụ can thiệp | - Trình bày được đặc điểm của các nhóm dụng cụ trong can thiệp. - Vận dụng thích hợp dụng cụ đối từng loại kỹ thuật can thiệp. | 20 | 4 | 16 |
| - Bộ Y tế, (2013) \"Quyết định 25/qđ-byt về việc ban hành tài liệu \"hướng dẫn qui |
| trình kỹ thuật chẩn đoán hình ảnh và điện quang can thiệp\". |
| Căn cứ Thông tư số 22/2013/TT-BYT ngày 09/08//2013 về việc Hướng dẫn việc |
| đào tạo liên tục cho cán bộ y tế; |
| Căn cứ Thông tư số 26/2020/TT-BYT ngày 28/12/2020 về việc sử đổi, bổ sung |
| một số điều của Thông tư 22/2013/TT-BYT Hướng dẫn việc đào tạo liên tục cho cán bộ |
| y tế; |
| Căn cứ Quyết định số 93/ QĐ-K2ĐT ngày 17.06.2019 của Bộ Y tế về việc cấp Mã |
| đào tạo cho bệnh viện số C40.08; |
| TT | Tên bài | Số tiết thực hành | Kỹ năng/ Thủ thuật | Chỉ tiêu tay nghề Số lần tối thiểu/ 1 hv | |||
| Lab | Lâm sàng | ||||||
| Kiến tập | Phụ | Tự làm | |||||
| 01 | Bức xạ tia x | 10 | Thực hiện đúng quy định kỹ thuật an toàn bức xạ tia | 10 | 2 | 8 | |
| 02 | Nguyên lý tạo hình ảnh trên dsa và an toàn bức xạ tia x | 20 | Suy luận được hình ảnh DSA căn cứ trên nguyên lý tạo hình của DSA | 20 | 10 | 10 | |
| 03 | Thuốc cản quang trong can thiệp nội mạch | 20 | - Sử dụng đúng liều thuốc cản quang cho mỗi bệnh nhân. - Nhận diện được phản ứng dị ứng cản quang và thực hiện được cấp cứu phản ứng dị ứng cản quang. | 20 | 10 | 10 | |
| 04 | Bệnh thận do thuốc cản quang | 40 | - Đánh giá được nguy cơ và biết cách phòng ngừa CIN. - Chẩn đoán của bệnh thận do thuốc cản quang | 20 | 5 | 5 | 10 |
| 05 | Hình ảnh Giải phẫu học của gan | 20 | - Xác định được giải phẩu các phân thùy gan, các cấu trúc cố định gan và liên quan của gan với các tạng xung quanh | 20 | 2 | 8 | |
| 06 | Hình ảnh chụp cắt lớp vi tính của gan | 30 | - Trình bày được các đặc điểm hình ảnh của u lành và ác tính ở gan. | 30 | 2 | 8 | 20 |
| 07 | Hướng dẫn điều trị ung thư biểu mô tế bào gan | 60 | - Thực hiện chính xác chẩn đoán ung thư tế bào gan nguyên phát. - Nắm vững và thực hiện hiện được kỹ thuật TACE và DEB TACE. | 30 | 2 | 8 | 20 |
| 08 | Chẩn đoán và điều trị ho ra máu | 40 | - Chẩn đoán ho ra máu, phân mức độ ho ra máu. - Thực hiện chính xác kỹ thuật can thiệp gây tắc động mạch phế quản. | 20 | 2 | 3 | 15 |
| 09 | Chẩn đoán và xử trí xuất huyết tiêu hóa trên cấp tính không do tăng áp lực tĩnh mạch cửa | 80 | - Liệt kê chẩn đoán và các bước xử trí xuất huyết tiêu hóa trên cấp tình không do tăng áp lực tĩnh mạch cửa. - Thực hiện đạt kỹ thuật can thiệp gây tắc mạch cầm máu xuất huyết tiêu hóa trên cấp | 40 | 20 | 10 | 10 |
| tình không do tăng áp lực tĩnh mạch cửa. | |||||||
| 10 | Hẹp động mạch thận và chỉ định điều trị | 80 | - Mô tả chỉ định điều trị hẹp động mạch thận. - Thực hiện đạt kỹ thuật nong bóng và đặt stent động mạch thận. | 40 | 20 | 15 | 5 |
| 11 | Bệnh lý hẹp động mạch dưới đòn | 60 | - Trình bày chỉ định điều trị hẹp động mạch dưới đòn. - Thực hiện đạt kỹ thuật nong bóng và đặt stent động mạch dưới đòn. | 30 | 20 | 5 | 5 |
| 12 | Can thiệp nút động mạch điều trị tăng sinh lành tính tuyến tiền liệt | 80 | - Liệt kê chỉ định điều trị can thiệp tăng sinh lành tính tuyến tiền liệt. - Thực hiện đạt kỹ thuật gây tắc động mạch tuyến tiền liệt. | 40 | 15 | 15 | 10 |
| 13 | Can thiệp nút động mạch tử cung điều trị u xơ tử cung | 40 | - Mô tả chỉ định điều trị can thiệp gây tắc động mạch tử cung. - Thực hiện đạt kỹ thuật gây tắc động mạch tử cung. | 20 | 10 | 5 | 5 |
| 14 | Phân loại u máu và điều trị can thiệp nội mạch | 50 | - Liệt kê được các phương pháp chẩn đoán và các kỹ thuật điều trị can thiệp nội mạch từng loại u máu. | 30 | 15 | 10 | 5 |
| 15 | Dị dạng mạch máu và chiến lược điều trị | 50 | - Mô tả chẩn đoán và phân loại dị dạng mạch máu. - Thực hiện đạt kỹ thuật gây tắc dị dạng hoặc tiêm xơ trực tiếp bằng Cồn hoặc Bleomycin. | 30 | 10 | 10 | 10 |
| 16 | Chẩn đoán và xử trí xuất huyết tiêu hóa dưới cấp tính | 40 | - Trình bày chẩn đoán xuất huyết tiêu hóa dưới và các phương pháp điều trị. - Thực hiện đạt kỹ thuật gây tắc động mạch cầm máu xuất huyết tiêu hóa dưới. | 10 | 6 | 2 | 2 |
| 17 | Chẩn đoán và điều trị bênh lý động mạch chủ | 20 | - Mô tả chẩn đoán và chỉ định điều trị phình hoặc phình bóc tách động mạch chủ. - Kiến tập và phụ đạt yêu cầu của kỹ thuật đặt stent graft động mạch chủ. | 20 | 15 | 5 | |
| 18 | Bệnh lý hẹp động mạch chi dưới mạn | 100 | - Mô tả chẩn đoán thiếu máu cục bộ chi nghiêm trọng. | 50 | 30 | 10 | 10 |
| tính và chỉ định điều trị | - Trình bày phương pháp điều trị và thực hiện đạt yêu cầu kỹ thuật can thiệp tái thông mạch máu trong thiếu máu chi nghiêm trọng. | ||||||
| 19 | Chẩn đoán và xử trí phản vệ | 5 | - Chẩn đoán được phản vệ và mức độ phản vệ. - Xử trí cấp cứu sốc phản vệ. | 5 | |||
| 20 | Dụng cụ can thiệp | 16 | - Trình bày được đặc điểm của các nhóm dụng cụ trong can thiệp. Vận dụng thích hợp dụng cụ đối từng loại kỹ thuật can thiệp. | 20 | 5 | 5 | 15 |